01 · Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
Bộ Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
Checklist
BMBH là cá nhân
- HSYCBH và Bảng minh họa quyền lợi bảo hiểm.
- Phiếu thẩm định sơ bộ của TVTC.
- Giấy tờ nhân thân hợp lệ của BMBH và các NĐBH.
- Chứng từ nộp phí hợp lệ.
- Thư xác nhận xử lý dữ liệu cá nhân, giao dịch điện tử (TXN).
- Bảng phân tích nhu cầu (FNA), nội dung ghi âm tư vấn.
- Chứng từ thuê bao chính chủ và giấy tờ bổ sung nếu có.
BMBH là tổ chức/doanh nghiệp
- HSYCBH giấy nộp tại Quầy dịch vụ khách hàng.
- Bảng minh họa, Phiếu thẩm định sơ bộ, FNA và ghi âm tư vấn.
- Giấy tờ nhân thân của người đại diện pháp luật và các NĐBH.
- Chứng từ phí của tổ chức/doanh nghiệp.
- Phiếu chấp thuận xử lý dữ liệu cá nhân áp dụng cho NĐBH.
- Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép thành lập/đầu tư.
- Kê khai chủ sở hữu hưởng lợi kèm giấy tờ nhân thân; FATCA; danh sách nhân viên tham gia và xác nhận thông tin.
- Giấy ủy quyền và hồ sơ bổ sung nếu có.
NĐBH dưới 18 tuổi, BMBH không phải cha/mẹ: cần Đơn chấp thuận của cha/mẹ/người giám hộ, giấy tờ nhân thân liên quan và quyết định công nhận giám hộ nếu áp dụng. Biểu mẫu dành cho tổ chức phải có chữ ký của người đại diện theo pháp luật và con dấu của tổ chức.
01 · Chứng từ
Giấy tờ nhân thân của khách hàng
Nhận diện
Khách hàng là người Việt Nam
- Từ 15 đến dưới 18 tuổi: bắt buộc Thẻ căn cước/CCCD/Hộ chiếu; không dùng GKS thay thế.
- Dưới 15 tuổi: bắt buộc cung cấp GKS, kể cả đã có Thẻ căn cước/CCCD/Hộ chiếu.
- Trẻ em chưa có thẻ hoặc GKS chưa thể hiện Số ĐDCN: phải cung cấp Số ĐDCN.
- Người lớn: Thẻ căn cước/CCCD còn hạn hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực.
- Trường hợp đặc biệt có thể dùng giấy tờ ngành còn hiệu lực; biên nhận cấp CCCD có số mới và ngày nhận không quá 15 ngày từ ngày nộp hồ sơ.
Khách hàng là người nước ngoài
- Hộ chiếu kèm Thẻ tạm trú/Thẻ thường trú do cơ quan xuất nhập cảnh Việt Nam cấp trước thời điểm tham gia ít nhất 6 tháng; hoặc
- Hộ chiếu, giấy/sổ/chứng nhận tạm trú thể hiện đã tạm trú tại Việt Nam ít nhất 6 tháng và VISA còn hạn.
- Nếu có nhiều quốc tịch: kê khai tất cả quốc tịch và nộp bản sao các hộ chiếu còn hiệu lực.
02 · Phí bảo hiểm
Quy định và hình thức nộp phí
03 ngày
Quy định chính
- Chụp chứng từ phí hợp lệ; nội dung có họ tên/số tài khoản, số HSYCBH/HĐBH.
- Người nộp phí là BMBH. Người thân nộp thay phải dùng đúng mẫu kê khai của FWD.
- FWD bắt đầu thẩm định khi đã nhận đủ phí bảo hiểm đầu tiên.
- HSYCBH có thể bị hủy sau 3 ngày nếu chưa nhận được phí/chứng từ hợp lệ.
- Sau 15h ngày cuối tháng, ưu tiên kênh ghi nhận phí 24/7.
Kênh thanh toán
- Thanh toán trực tuyến FWD: thẻ quốc tế, ATM nội địa, Momo, VNPAY-QR.
- Ngân hàng đối tác: Vietcombank, Agribank, HD Bank.
- Thiết bị POS.
- Đối tác thu hộ: Viettel Store/Telecom/Money, Payoo, ví điện tử.
- Nội dung chuyển khoản: số HĐBH/HSYCBH và họ tên BMBH.
Hoàn phí: BMBH/người thân hợp lệ thường 3 ngày làm việc sau khi đủ chứng từ; người nộp không thuộc nhóm này có thể cần 10 ngày làm việc do xác minh thêm.
03 · Nộp hồ sơ
Nộp HSYCBH và xác nhận nội dung tư vấn
Quy trình
Hồ sơ cá nhân
Nộp qua Hệ thống Bán mới FWD CUBE đối với sản phẩm truyền thống; sản phẩm online nộp trên trang web FWD.
Doanh nghiệp/hồ sơ giấy
Nộp tại Quầy dịch vụ khách hàng; TVTC cần nộp trong vòng 7 ngày kể từ ngày khách hàng ký HSYCBH.
Kiểm tra độc lập nội dung tư vấn
1Nộp HSYCBHÁp dụng với sản phẩm liên kết đầu tư hoặc trường hợp không gọi chào mừng trước phát hành.
2Khách hàng nhận SMSMở đường dẫn và trả lời câu hỏi xác nhận thông tin.
3Nhắc lại T+2 và T+4Nếu chưa hoàn tất, hệ thống gửi lại đường dẫn; TVTC có thể gửi lại SMS tối đa 2 lần.
4Theo dõi và hoàn tấtTVTC theo dõi trên FWD CUBE; HSYCBH có thể bị hủy vào T+5 nếu khách hàng chưa xác nhận.
03 · Xác thực
eKYC, thuê bao chính chủ và ghi âm
48 giờ
Định danh khách hàng điện tử (eKYC)
- Sau OTP, TVTC chọn đồng ý để lấy QR; QR có hiệu lực 48 giờ.
- Khách hàng quét QR, chụp mặt trước/sau CCCD và khuôn mặt trực tiếp.
- Nếu lần đầu thất bại, có thể thực hiện thêm tối đa 3 lần trong 48 giờ.
- Ảnh phải rõ, không lóa, không mất góc; không chụp lại qua thiết bị khác.
- Hộ chiếu nước ngoài hiện chưa áp dụng eKYC trên FWD CUBE; sau khi tạo Bảng minh họa, gửi hotrocongngheso@fwd.com để được hướng dẫn.
Thuê bao chính chủ
Chỉ chấp nhận số điện thoại chính chủ của BMBH. Nộp ảnh chứng nhận có cả họ tên và số điện thoại từ 1414, VNeID hoặc ứng dụng/website nhà mạng. Hồ sơ có thể bị hủy nếu không chứng minh được.
Ghi âm tư vấn
- Áp dụng cho khách hàng tham gia sản phẩm liên kết đầu tư (ULP/ILP), gồm hồ sơ cá nhân và doanh nghiệp.
- Hồ sơ cá nhân: thực hiện theo hướng dẫn trên CUBE; mỗi trường thông tin được đọc sai không quá 5 lần.
- Hồ sơ doanh nghiệp: ghi âm theo hướng dẫn trên FWD CUBE và gửi thamdinh.vn@fwd.com, tiêu đề “Tên BMBH_Ghi âm tư vấn sản phẩm bảo hiểm”.
- Cấp quyền microphone, ghi âm ở nơi yên tĩnh và ưu tiên dùng máy tính xách tay.
- Người nước ngoài: ủy quyền người phiên dịch qua “Phiếu xác nhận dành cho khách hàng là người nước ngoài”.
04 · Quan hệ bảo hiểm
Quan hệ giữa BMBH và NĐBH
16 trường hợp
| NĐBH | BMBH | Kết quả tham khảo |
| Con đẻ/con nuôi | Cha mẹ đẻ/nuôi | Có; chứng minh nếu con nuôi |
| Cha mẹ đẻ/nuôi | Con/con nuôi | Có; chứng minh nếu cha mẹ nuôi |
| Vợ/chồng | Chồng/vợ | Có |
| Cháu | Ông/bà | Có; cần đơn chấp thuận của bố/mẹ |
| Ông/bà | Cháu | Không |
| Anh/chị/em ruột | Anh/chị/em ruột | Có nếu từ 18 tuổi; dưới 18 tuổi cần đơn của bố/mẹ |
| Trẻ em | Người giám hộ | Có; cần giấy tờ chứng minh |
| Con dâu/con rể | Bố mẹ chồng/vợ | Không |
| Bố mẹ chồng/vợ | Con dâu/con rể | Không |
| Cháu | Cô/dì/chú/bác | Không |
| Anh/em họ | Anh/em họ | Không |
| Bạn/người xa lạ | Bạn/người xa lạ | Không |
| Người vay nợ | Người cho vay | Có, tùy pháp luật hiện hành |
| Nhân viên | Chủ doanh nghiệp | Có |
| Người thân nhân viên | Chủ doanh nghiệp | Có với một số sản phẩm và điều kiện xác nhận |
| Đối tác kinh doanh | Đối tác kinh doanh | Có, tùy pháp luật hiện hành |
Người thụ hưởng: cần có quyền lợi có thể được bảo hiểm với NĐBH tại thời điểm chỉ định. Nhóm được chấp thuận gồm BMBH hoặc NĐBH; vợ/chồng, con, cha mẹ đẻ/nuôi của NĐBH; anh chị em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng/cấp dưỡng/giám hộ; hoặc người có quyền lợi tài chính hay quan hệ lao động với NĐBH.
05 · Kiểm tra trước khi nộp
Lưu ý kê khai và chứng từ
Đối chiếu
Kê khai khách hàng
- Đúng Số ĐDCN đối với trẻ dưới 15 tuổi.
- Chọn đúng quan hệ bảo hiểm, nghề nghiệp và ngành nghề.
- Đo chính xác chiều cao, cân nặng tại thời điểm kê khai.
- Cập nhật đủ điện thoại, email, thường trú và địa chỉ liên hệ.
Kê khai sức khỏe
- Kê khai chính xác mọi bệnh/bất thường.
- Nêu tên bệnh, thời gian, quá trình khám/điều trị và hiện trạng.
- Nộp hồ sơ y tế đã có và BCH sức khỏe tương ứng.
- Không chỉ nộp chứng từ mà bỏ sót khai báo trên HSYCBH.
Ảnh chứng từ
- Rõ, đủ góc và chữ; CCCD đủ hai mặt.
- Giấy tờ y khoa đủ tất cả trang thông tin.
- Tải đúng hạng mục chứng từ trên FWD CUBE.
Đối chiếu lần cuối
- TXN đủ hai trang và thống nhất HSYCBH.
- Sản phẩm/phí khớp Bảng minh họa.
- Chữ ký nhất quán trên mọi chứng từ.
- Địa chỉ chính xác để nhận giấy chứng nhận/thông báo.
Tìm biểu mẫu: FWD CUBE → Biểu mẫu & Ứng dụng → Phòng thẩm định/Tài liệu hướng dẫn. Danh sách phòng khám: TT Hợp đồng → DS phòng khám.
02 · Thẩm định hồ sơ
Thẩm định nghề nghiệp
05 nhóm nghề
Năm yếu tố thẩm định chính: sức khỏe; thói quen và lối sống; nghề nghiệp; tài chính; lịch sử tham gia bảo hiểm và giải quyết quyền lợi bảo hiểm.
| Nhóm | Đặc điểm | Ví dụ |
|---|
| 1 | Hành chính, chuyên môn, môi trường rủi ro thấp | Nhân viên văn phòng, kế toán, luật sư, giám đốc |
|---|
| 2 | Kinh doanh/thủ công/giám sát; nhóm chưa có thu nhập | Nhân viên kinh doanh, giáo viên, học sinh, nội trợ |
|---|
| 3 | Lao động chân tay phổ thông | Cảnh sát, nông dân, thợ may, giao hàng, sửa ống nước |
|---|
| 4 | Lao động nặng/rủi ro tăng nhưng còn xem xét | Kỹ thuật điện, cứu hỏa, xếp kho, bảo vệ đêm |
|---|
| 5 | Nghề rủi ro cao, làm việc độ cao/độ sâu/ngoài biển | Dầu khí, thợ lặn, thợ mỏ, ngành thép, ngư dân |
|---|
Khả năng tham gia theo nhóm nghề
| Sản phẩm | Nhóm 1-3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 |
|---|
| Sản phẩm chính: Bảo vệ gia tăng, Con vươn xa 2.0, Cả nhà vui khỏe | Chấp thuận | Chấp thuận | Xem xét từng trường hợp |
| Bổ trợ: Bệnh hiểm nghèo, Tử vong & thương tật, Miễn đóng phí 2.0 | Chấp thuận | Chấp thuận | Xem xét từng trường hợp |
| Bổ trợ: Tai nạn mở rộng, Sức khỏe 3.0 | Chấp thuận | Xem xét từng trường hợp | Không bảo hiểm |
Khách hàng nhóm nghề 4-5 cần hoàn tất BCH nghề nghiệp chi tiết trên FWD CUBE để thẩm định và định phí phù hợp.
03 · Thẩm định tài chính
Bội số thu nhập và giới hạn phí
Nguyên tắc
Tổng STBH tối đa của NĐBH = Thu nhập hàng năm × Bội số theo tuổi
| Tuổi NĐBH | Bội số quyền lợi tử vong | Bội số quyền lợi bệnh hiểm nghèo |
|---|
| Đến 40 | 30 | 25 |
| 41-50 | 25 | 20 |
| 51-55 | 20 | 12 |
| 56-60 | 15 | 10 |
| 61-65 | 10 | 8 |
| Trên 65 | 5 | 5 |
Giới hạn phí: tổng phí bảo hiểm hàng năm của các hợp đồng BMBH đang còn hiệu lực không vượt quá 30% thu nhập hàng năm. Ví dụ 39 tuổi, thu nhập 100 triệu đồng/năm: quyền lợi tử vong tối đa tham khảo 3 tỷ đồng.
03 · Tài chính
Ngưỡng bổ sung và chứng từ tài chính
BCHTC
Quyền lợi tử vong
| Tổng quyền lợi | BCH tài chính | Chứng từ chứng minh |
|---|
| 6-10 tỷ đồng | Có | Không |
| Trên 10 tỷ đồng | Có | Có |
Quyền lợi bệnh hiểm nghèo
- Trên 4-6 tỷ: không yêu cầu thêm cho các nhóm khách hàng trong bảng.
- Trên 6-10 tỷ: khách hàng bình thường cần BCHTC; khách hàng ưu tiên/người phối ngẫu đủ điều kiện cần xác nhận chi tiết từ ngân hàng.
- Trên 10-15 tỷ: thường cần BCHTC và chứng minh tài chính; khách hàng ưu tiên có thể dùng xác nhận AUM/TRV từ 30 tỷ nếu đáp ứng điều kiện.
- Trên 15 tỷ: BCHTC và chứng minh tài chính.
Nhân viên đi làm
- Bảng lương/sao kê 3 tháng gần nhất.
- Hợp đồng lao động hoặc xác nhận công tác.
- Sổ tiết kiệm, giấy tờ nhà đất.
- Hợp đồng cho thuê và chứng từ khác.
Kinh doanh/doanh nghiệp
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Báo cáo thuế/tài chính 2 năm gần nhất.
- Sao kê tài khoản doanh nghiệp 3 tháng.
- Nhà đất, hợp đồng cho thuê và chứng từ khác.
04 · Thẩm định sức khỏe
Các trường hợp mời KTYT
2-5% ngẫu nhiên
Ngoài hạn mức miễn KTYT
Tuổi và tổng mệnh giá bảo hiểm vượt vùng miễn khám đang áp dụng.
Tiền sử/bất thường sức khỏe
Thông tin khai báo hoặc hồ sơ y tế cho thấy cần kiểm tra bổ sung.
Ngẫu nhiên/bổ sung
Theo tỷ lệ ngẫu nhiên, kết quả cuộc gọi chào mừng hoặc yêu cầu thẩm định.
Bảng hạn mức miễn KTYT theo tuổi và số tiền KTYT
Số tiền KTYT (tỷ đồng) | 0-17 | 18-40 | 41-45 | 46-50 | 51-55 | 56-60 | Trên 60 |
| Đến 1,5 | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | KTYT |
| Trên 1,5-2 | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | KTYT | KTYT |
| Trên 2-3 | Miễn | Miễn | Miễn | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT |
| Trên 3-4 | KTYT | Miễn | Miễn | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT |
| Trên 4-6 | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT |
| Trên 6-10 | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT |
| Trên 10 | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT | KTYT |
Vùng miễn KTYTPhải KTYT
Lưu ý: tuổi NĐBH tính theo ngày sinh nhật gần nhất; số tiền bảo hiểm cộng dồn tất cả HĐBH tại FWD trong 12 tháng; tỷ lệ khám ngẫu nhiên 2-5%. Có thể mời khám lần 2 khi bổ sung tiền sử bệnh, kết quả lần 1 bất thường/cần làm lại hoặc tăng mệnh giá làm thay đổi vùng KTYT. Bảng có thể thay đổi theo thông báo của FWD.
04 · Thẩm định sức khỏe
Phòng khám thẩm định
Tra cứu trực tuyến
Danh sách phòng khám thẩm định y khoa liên kết FWD Việt Nam
Tra cứu cơ sở khám theo tỉnh/thành, khu vực, địa chỉ và thông tin liên hệ trước khi thực hiện kiểm tra y tế.
Tìm Phòng khám thẩm định phù hợp
04 · Kiểm tra y tế
Cách tính số tiền bảo hiểm cần KTYT
12 tháng
Số tiền bảo hiểm cần KTYT = Tổng [Số tiền bảo hiểm × Hệ số] trong 12 tháng gần nhất
| Sản phẩm | Hệ số |
|---|
| FWD Bảo vệ gia tăng | 1,5 |
| FWD Con Vươn xa 2.0 | 2 |
| FWD Cả nhà vui khỏe - NĐBH từ 18 tuổi | 1,5 |
| FWD Cả nhà vui khỏe - NĐBH dưới 18 tuổi | 1 |
| FWD Care Bệnh hiểm nghèo | 1 |
| FWD Care Tử vong và thương tật | 1 |
| Miễn đóng phí nâng cao 2.0 | 0 |
| Tai nạn mở rộng | 0 |
| Sức khỏe 3.0 | 0 |
Chuẩn bị trước khi KTYT
- Mang bản chính giấy tờ nhân thân, thư mời khám và hồ sơ y tế nếu có.
- Người dưới 18 tuổi cần cha/mẹ/người giám hộ hợp pháp đi cùng.
- Người từ 18 tuổi tự khai sức khỏe và ký Báo cáo KTYT.
- Xét nghiệm đói: nhịn ăn tối thiểu 8 giờ; hạn chế rượu bia/chất kích thích.
- Nữ không lấy nước tiểu 3-5 ngày trước/sau chu kỳ; lấy giữa dòng.
- Điện tâm đồ gắng sức: trang phục phù hợp, không uống cà phê tối thiểu 6 giờ.
04-05 · Dịch vụ khám
Mạng lưới phòng khám và dịch vụ ưu tiên
Hơn 140 cơ sở
Mạng lưới
- Hơn 140 phòng khám tại 34 tỉnh/thành.
- Khám tại nhà tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Quảng Ngãi.
- Khám ưu tiên/đặc biệt tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ.
- Dịch vụ VIP tại hệ thống VINMEC.
Thực hiện
- Khám thường có thể chọn cơ sở trong mạng lưới.
- Nên đặt lịch trước, đặc biệt khi làm điện tâm đồ gắng sức.
- Danh sách cơ sở cập nhật trên FWD CUBE.
- Khu vực chưa có đủ dịch vụ: liên hệ Phòng thẩm định để hướng dẫn.
Phân loại dịch vụ khám
VIP
VINMEC, khu vực/lễ tân riêng, tư vấn y tế toàn diện.
Ưu tiên đặc biệt
Khu vực, phòng và y tá riêng; có tiện ích tùy cơ sở.
Ưu tiên
Thời gian khám nhanh, ít chờ đợi, có y tá hỗ trợ.
Khám tại nhà
Khám sức khỏe, cận lâm sàng và lấy mẫu xét nghiệm.
Phân loại cơ sở khám thẩm định
| Phân loại | Đặc điểm | Cơ sở trong tài liệu |
|---|
| Cao cấp | Cơ sở uy tín, hiện đại; đội ngũ giàu kinh nghiệm quốc tế; dịch vụ đạt chuẩn quốc tế | Hệ thống VINMEC; Bệnh viện FV tại TP.HCM |
| Chất lượng cao | Cơ sở uy tín, hiện đại; bác sĩ và đội ngũ y tế giàu kinh nghiệm; tiêu chuẩn dịch vụ cao | PK ĐKQT T-Matsuoka Hà Nội; CarePlus TP.HCM; BV Columbia Bình Dương |
| Tiêu chuẩn | Dịch vụ khám tiêu chuẩn | 132 bệnh viện/phòng khám liên kết trên cả nước |
05 · Dịch vụ ưu tiên
Dịch vụ thẩm định đặc biệt
Theo APE
Tư vấn trước khi nộp
Đánh giá sơ bộ sức khỏe/tài chính, tham khảo tái bảo hiểm và hướng dẫn bước tiếp theo.
Thẩm định ưu tiên
Nhóm chuyên trách, quản lý cá nhân hóa; hồ sơ nộp trước 17h ngày làm việc được xử lý/phản hồi trong ngày theo chương trình.
Tư vấn y khoa
Giải thích quyết định, tình trạng sức khỏe và giải pháp phù hợp sau thẩm định.
Điều kiện dịch vụ theo APE
| APE (triệu đồng) | Dịch vụ khám | Phòng khám | Khám tại nhà | Dịch vụ thẩm định |
|---|
| Dưới 70 | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Không áp dụng | Tư vấn trước khi nộp; tư vấn y khoa sau thẩm định |
| Từ 70 đến dưới 100 | Ưu tiên | Chất lượng cao | Có | Tư vấn trước khi nộp; tư vấn y khoa sau thẩm định |
| Từ 100 đến dưới 150 | Ưu tiên; ưu tiên đặc biệt với khách hàng của TVTC ELITE/MDRT/COT/TOT | Chất lượng cao; cao cấp với nhóm đủ điều kiện | Có | Thêm dịch vụ thẩm định ưu tiên với nhóm đủ điều kiện |
| Từ 150 đến dưới 500 | Ưu tiên đặc biệt | Cao cấp | Có | Tư vấn trước khi nộp; tư vấn y khoa; thẩm định ưu tiên |
| Từ 500 | VIP | Cao cấp | Có | Tư vấn trước khi nộp; tư vấn y khoa; thẩm định ưu tiên |
APE là phí bảo hiểm quy năm trên một HSYCBH, đơn vị triệu đồng. Dịch vụ VIP chỉ áp dụng khi đã có đủ phí trên hệ thống hoặc đã nộp biên lai chuyển đủ phí.
1Đặt lịch khám trước 24 giờ làm việcGửi thamdinh.vn@fwd.com, nêu số HĐ, tên khách hàng, loại ưu tiên, thời gian/địa điểm và số liên hệ.
2Tư vấn sơ bộGửi thamdinhsobo@fwd.com; xóa/làm mờ họ tên, số giấy tờ và địa chỉ khách hàng khỏi email/chứng từ.
3Tư vấn y khoaGửi yêu cầu ít nhất 24 giờ làm việc; bác sĩ thẩm định gọi tối đa 2 lần trong cùng ngày.
06 · Hồ sơ chưa phát hành
Chờ khám và bổ sung thông tin
Theo dõi IRIS/CUBE
Chờ thẩm định
Cuộc gọi chào mừng, KTYT, BCH sức khỏe/nghề nghiệp/tài chính, chứng từ y khoa.
Chờ hoàn thiện chứng từ
CCCD hết hạn; ảnh mờ/mất góc/thiếu trang; chữ ký không nhất quán; TXN thiếu hoặc không khớp.
Chờ phí/thư chấp thuận
Thiếu phí, chứng từ phí không hợp lệ hoặc chờ ký thư chấp thuận có điều kiện.
| Nội dung | BSTT/Mời khám/Thư chấp thuận | Nộp phí |
|---|
| Thời hạn hoàn tất | 15 ngày từ yêu cầu và không quá 45 ngày từ ngày nộp HSYCBH | 3 ngày từ ngày nộp HSYCBH |
|---|
| Thời hạn khôi phục | 30 ngày từ ngày nộp HSYCBH | 5 ngày từ ngày hủy HSYCBH |
|---|
| Chứng từ khôi phục | Phiếu điều chỉnh/khôi phục bản gốc, chứng từ phí hợp lệ và chứng từ còn chờ khác nếu có |
|---|
Theo dõi: yêu cầu thẩm định được gửi qua email khách hàng (nếu đăng ký)/TVTC. Theo dõi trên IRIS và FWD CUBE; nộp bổ sung trực tuyến tại mục “Đang thẩm định/Đang chờ BSTT” hoặc tại Quầy dịch vụ khách hàng.
03 · Điều chỉnh HSYCBH
Yêu cầu và thủ tục điều chỉnh
Phiếu yêu cầu
Quyền lợi/sản phẩm
Tăng giảm mệnh giá; hủy/bổ sung sản phẩm bổ trợ hoặc NĐBH bổ sung.
Phí/hồ sơ
Điều chỉnh định kỳ, thời hạn đóng phí; hủy chuyển sang HSYCBH mới.
Thông tin khách hàng
Kê khai lại sức khỏe/nghề nghiệp; thay đổi thông tin cá nhân, địa chỉ liên lạc.
Thủ tục: Phiếu yêu cầu điều chỉnh/khôi phục điền đủ; chữ ký khách hàng và TVTC, ghi ngày; Tờ khai sức khỏe/Bảng minh họa nếu liên quan; bổ sung phí thiếu. Hạn chế điều chỉnh/hủy chuyển vào ngày cuối tháng.
04 · Bộ HĐBH giấy
Tài liệu của bộ HĐBH giấy rút gọn
Bộ HĐBH
Tài liệu chính
- Thư chúc mừng
- Lưu ý quan trọng
- Giấy chứng nhận bảo hiểm
- HSYCBH
Minh họa & nhu cầu
- Bảng minh họa quyền lợi
- Bảng phân tích nhu cầu tham gia của BMBH
- Tóm tắt Quy tắc, điều khoản
Điều kiện bổ sung
- Thư chấp thuận có điều kiện nếu có
- Các BCH liên quan rủi ro nếu có
- Quy tắc đầy đủ nằm trong HĐBH điện tử
04 · eACK
Xác nhận eACK và giao HĐBH
21 ngày cân nhắc
Giao trực tiếp BMBH
Áp dụng một số khu vực không có Văn phòng kinh doanh. Sau khi nhận bộ giấy, BMBH xác nhận bằng OTP theo hướng dẫn.
Giao qua Văn phòng kinh doanh
TVTC nhận/bàn giao HĐBH cho BMBH và thực hiện xác nhận bằng khuôn mặt theo quy trình trên hệ thống.
Các bước thực hiện xác nhận nhận HĐBH
Xác nhận bằng mã OTP - chuyển phát trực tiếp đến BMBH
1Mở chức năng xác nhậnBMBH quét mã QR ở góc trên bên trái trang “Lưu ý quan trọng”; hoặc truy cập FWD Dịch vụ trực tuyến, chọn hợp đồng cần xác nhận và thực hiện “Xác nhận hợp đồng”.
2Xác nhận đã nhận đủ tài liệuTích vào ô xác nhận, nhập thông tin cá nhân của BMBH và nhấn “Tiếp tục”.
3Xác thực mã OTPNhập mã OTP được gửi đến số điện thoại của BMBH, sau đó nhấn “Tiếp tục”.
4Hoàn tấtHệ thống ghi nhận xác nhận nhận HĐBH; BMBH nhận thông báo SMS từ FWD.
Xác nhận bằng khuôn mặt - chuyển phát qua Văn phòng kinh doanh
1Mở chức năng xác nhậnBMBH quét mã QR trên trang “Lưu ý quan trọng”; hoặc truy cập FWD Dịch vụ trực tuyến, chọn hợp đồng và thực hiện “Xác nhận hợp đồng”.
2Xác nhận tài liệu và thông tinTích vào ô xác nhận đã nhận đủ tài liệu, nhập thông tin cá nhân của BMBH và nhấn “Tiếp tục”.
3Chuẩn bị chụp khuôn mặtTiến hành chụp ảnh chân dung để xác thực khuôn mặt của BMBH; thực hiện theo hướng dẫn trên màn hình và nhấn “Tiếp tục”.
4Xác thực khuôn mặtĐiều chỉnh khuôn mặt vào giữa khung hình đến khi đủ ánh sáng, sau đó nhấn “Bắt đầu”.
5Hoàn tấtHệ thống ghi nhận xác nhận nhận HĐBH; BMBH nhận thông báo SMS từ FWD.
Thời gian cân nhắc 21 ngày bắt đầu theo thông báo của FWD sau khi hoàn tất xác nhận nhận HĐBH.
04 · Theo dõi HĐBH
Tra cứu tình trạng chuyển phát trên FWD CUBE
FWD CUBE
1Mở tình trạng chuyển phátTra cứu theo số HĐBH trên màn hình quản lý hợp đồng.
2Giao trực tiếpTheo dõi trạng thái bưu tá giao cho BMBH và kết quả xác nhận.
3Giao qua VPKDTVTC cập nhật sớm sau khi bàn giao HĐBH cho BMBH; theo dõi trạng thái chuyển đến VPKD.
Tra cứu thuật ngữ
Định nghĩa và viết tắt
Thuật ngữ
Chủ thể và hồ sơ
- HSYCBH: Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
- BMBH: Bên mua bảo hiểm
- NĐBH: Người được bảo hiểm
- TVTC: Tư vấn tài chính
Chứng từ và bổ sung
- CCCD: Căn cước công dân
- GKS: Giấy khai sinh
- BSTT: Bổ sung thông tin
- BCH: Bảng câu hỏi
Thẩm định và hợp đồng
- FWD: Công ty TNHH BHNT FWD Việt Nam
- KTYT: Kiểm tra y tế
- GQQLBH: Giải quyết quyền lợi bảo hiểm
- CNĐKKD: Chứng nhận đăng ký kinh doanh
- FATCA: Đạo luật tuân thủ thuế đối với các tài khoản ở nước ngoài của Hoa Kỳ
LiveChat trên FWD CUBE
“TVTC hỏi, Thẩm định trả lời” về quy trình nộp HSYCBH, thẩm định và phát hành hợp đồng.
8h30-17h30 các ngày làm việc trong tuần.
Không tìm thấy nội dung phù hợp. Hãy thử từ khóa ngắn hơn hoặc chọn “Tất cả nội dung”.