Tra Cứu
Bảo Hiểm Sức Khỏe Vàng
Hạn mức quyền lợi · Bệnh chờ 90 ngày · Loại trừ · Thủ tục · Lưu ý
Hạn mức hàng năm theo từng chương trình bảo hiểm · Đơn vị: đồng
* Ngoại trừ Hoa Kỳ
| Quyền lợi / Giới hạn | Tiết Kiệm | Tiêu Chuẩn | Cao Cấp | V.I.P | Kim Cương |
|---|---|---|---|---|---|
| 🏥 QUYỀN LỢI NỘI TRÚ | |||||
| Hạn mức hàng năm (nội trú) | 100 tr | 300 tr | 650 tr | 1,2 tỷ | 5 tỷ |
| Nhân đôi hạn mức (Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim) | 100 tr | 300 tr | 650 tr | 1,2 tỷ | 5 tỷ |
| Giới hạn mỗi đợt điều trị có Phẫu thuật | 60 tr | 180 tr | 390 tr | 720 tr | Theo thực tế |
| Giới hạn mỗi đợt điều trị không Phẫu thuật | 30 tr | 90 tr | 195 tr | 360 tr | Theo thực tế |
| Tiền giường & phòng / Ngày nằm viện (trong nước) | 500 nghìn | 1,5 tr | 3 tr | 6 tr | 12 tr |
| Tiền giường & phòng / Ngày (nước ngoài) | — | — | 3 tr | 6 tr | Theo thực tế |
| Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 100 ngày/năm) | Theo Chi phí y tế thực tế | ||||
| Phẫu thuật | Theo Chi phí y tế thực tế | ||||
| Điều trị trước khi Nằm viện (30 ngày) | Theo Chi phí y tế thực tế | ||||
| Điều trị sau khi Xuất viện (60 ngày) | Theo Chi phí y tế thực tế | ||||
| Hỗ trợ người nuôi bệnh nhân / ngày (tối đa 30 ngày/năm) | 500 nghìn | 1,5 tr | 3 tr | 6 tr | 12 tr |
| Chăm sóc y tế tại nhà / ngày (tối đa 30 ngày/năm) | 100 nghìn | 250 nghìn | 500 nghìn | 1 tr | 2 tr |
| Trợ cấp nằm viện BV công lập / ngày (tối đa 30 ngày/năm) | — | 150 nghìn | 500 nghìn | 1 tr | 2 tr |
| Chi phí Vật lý trị liệu / năm | 1 tr | 3 tr | 5 tr | 10 tr | 20 tr |
| Vận chuyển cấp cứu / năm | 1 tr | 2,5 tr | 5 tr | Theo thực tế | Theo thực tế |
| Cấy ghép nội tạng – Chi phí người hiến tạng / năm | 50 tr | 150 tr | 325 tr | 600 tr | 2,5 tỷ |
| Điều trị thận nhân tạo / năm | 15 tr | 30 tr | 45 tr | 60 tr | 150 tr |
| Điều trị cấp cứu do Tai nạn / năm | 1,5 tr | 5 tr | 7,5 tr | Theo thực tế | Theo thực tế |
| 🩺 QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ | |||||
| Hạn mức hàng năm (ngoại trú) | — | 15 tr | 25 tr | 50 tr | 100 tr |
| Phạm vi địa lý | — | Việt Nam | Toàn cầu* | Toàn cầu* | Toàn cầu |
| Tỷ lệ đồng chi trả (phòng khám tư) | — | 20% | 20% | 0% | 0% |
| Điều trị ngoại trú Tây y / lần khám | — | 1,5 tr | 3 tr | 6 tr | 12 tr |
| Điều trị ngoại trú Đông y / lần khám | — | 750 nghìn | 1,5 tr | 3 tr | 6 tr |
| Chi phí tiêm chủng / năm | — | — | — | — | 2 tr |
| 🦷 QUYỀN LỢI NHA KHOA | |||||
| Hạn mức hàng năm (nha khoa) | — | 5 tr | 10 tr | 20 tr | 40 tr |
| Phạm vi địa lý | — | Việt Nam | Toàn cầu* | Toàn cầu* | Toàn cầu |
| Kiểm tra, cạo vôi răng / lần (tối đa 2 lần/năm) | — | 500 nghìn | 1 tr | 2 tr | 4 tr |
| Các chi phí khám và điều trị răng khác | — | Theo Chi phí y tế thực tế | |||
| 🤰 QUYỀN LỢI THAI SẢN (chỉ dành cho nữ) | |||||
| Hạn mức hàng năm (thai sản) | — | 20 tr | 30 tr | 50 tr | 100 tr |
| Phạm vi địa lý | — | Việt Nam | Việt Nam | Việt Nam | Toàn cầu |
| Tỷ lệ đồng chi trả | — | 20% | 20% | 0% | 0% |
| Chi phí khám thai / năm | — | 1,5 tr | 1,5 tr | 2,5 tr | 5 tr |
| Tiền giường & phòng / ngày (trong nước) | — | 1,5 tr | 3 tr | 6 tr | 12 tr |
| 🔬 KIỂM TRA SỨC KHỎE (năm hợp đồng thứ 2) | |||||
| Số tiền tối đa được chi trả | — | 1,5 tr | 2,5 tr | 3,5 tr | 7 tr |
Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian chờ sẽ không được chi trả quyền lợi
Quyền lợi nha khoa
- Thời gian chờ tính từ ngày bắt đầu có hiệu lực của từng quyền lợi bảo hiểm, hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng gần nhất.
- Khi nâng cấp chương trình bảo hiểm (tăng hạn mức), sự kiện xảy ra trong thời gian chờ được xem xét chi trả theo hạn mức cũ trước khi thay đổi.
- Sự kiện xảy ra sau khi hết thời gian chờ sẽ được chi trả theo hạn mức mới.
Generali sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm trong các trường hợp sau
- ✖Tự tử, mưu toan tự tử, hoặc tự gây thương tích trong tình trạng tỉnh táo hoặc mất trí.
- ✖Sử dụng thuốc quá liều, chất độc, sử dụng thuốc không theo chỉ định của Bác sĩ, sử dụng trái phép chất ma túy.
- ✖Bất kỳ bệnh hoặc rối loạn tâm thần, tâm lý, suy nhược cơ thể, suy nhược thần kinh, tình trạng căng thẳng (stress), mất ngủ, điều trị liên quan đến chứng khó thở trong khi ngủ (bao gồm ngủ ngáy).
- ✖Chi phí khám và điều trị liên quan đến thai sản (ngoại trừ khi có tham gia quyền lợi thai sản tại Điều 7).
- ✖Chi phí liên quan đến sức khỏe sinh sản: hiếm muộn, vô sinh, ngừa thai, triệt sản và các biến chứng liên quan.
- ✖Chi phí cho, nhận, mua, vận chuyển, bảo quản nội tạng phục vụ cho việc cấy ghép nội tạng.
- ✖Kiểm tra thị lực; kiểm tra thính lực; kiểm tra tật khúc xạ (cận thị, viễn thị, loạn thị); bất kỳ phẫu thuật và/hoặc liệu pháp điều chỉnh các khuyết tật thính giác, thị giác, trừ các Phẫu thuật do Tai nạn.
- ✖Thiết bị chỉnh hình, hỗ trợ chức năng, thiết bị nhân tạo, máy trợ thính hoặc các thiết bị tương tự (ngoại trừ thiết bị, dụng cụ cần phải cấy ghép vào cơ thể để duy trì sự sống).
- ✖Chẩn đoán, chăm sóc hoặc điều trị nha khoa (ngoại trừ điều trị tổn thương răng do Tai nạn và trường hợp có tham gia quyền lợi nha khoa).
- ✖Điều trị do Tình trạng y tế có trước, ngoại trừ Tình trạng y tế có trước được kê khai đầy đủ, chính xác trên Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm và được Generali chấp nhận.
- ✖Điều khiển phương tiện giao thông mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn thuộc trường hợp bị nghiêm cấm theo quy định của pháp luật.
- ✖Bất kỳ bệnh hoặc rối loạn do bẩm sinh, di truyền.
- ✖Nhiễm HIV, hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) (ngoại trừ trường hợp nhiễm HIV trong khi đang thực hiện nhiệm vụ tại nơi làm việc như là một nhân viên y tế hoặc công an, cảnh sát); các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
- ✖Phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình, phẫu thuật chuyển đổi giới tính, các hình thức điều trị thẩm mỹ và các biến chứng liên quan (ngoại trừ trường hợp Phẫu thuật chỉnh hình khi bị Thương tích do Tai nạn).
- ✖Chi phí cho các sản phẩm mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc bổ, vitamin, khoáng chất, các chất bổ sung cho chế độ dinh dưỡng hoặc phục vụ cho chế độ ăn kiêng.
- ✖Điều trị những bất thường trong quá trình phát triển: khó khăn trong học, rối loạn tăng động giảm chú ý, tự kỷ, vấn đề về cách cư xử, hành vi, ngôn ngữ và các liệu pháp ngôn ngữ.
- ✖Điều trị do phơi nhiễm năng lượng hạt nhân, phóng xạ ion hóa hay nhiễm phóng xạ (ngoại trừ trường hợp Người được bảo hiểm bị phơi nhiễm phóng xạ do sử dụng phương pháp xạ trị trong điều trị Ung thư).
- ✖Tham gia hoạt động đóng thể mạo hiểm, hoạt động thể thao chuyên nghiệp, hoạt động thám hiểm mạo hiểm, hoạt động nguy hiểm như đua ngựa, đua xe, trượt tuyết, trượt băng, leo núi, lặn, nhảy bungee, tham gia các chuyến bay trên không (như dù lượn, khinh khí cầu, nhảy dù...) ngoại trừ trường hợp là hành khách trên chuyến bay thường lệ (dân dụng).
- ✖Hành vi cố ý phạm tội của Người được bảo hiểm và/hoặc Người thụ hưởng và/hoặc Bên mua bảo hiểm.
Hồ sơ yêu cầu chi trả và quy trình xử lý
12 tháng tính từ ngày Người được bảo hiểm xuất viện (đối với điều trị nội trú) hoặc từ ngày khám/điều trị theo từng quyền lợi bảo hiểm tương ứng.
30 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. Nếu Generali chi trả quá thời hạn, sẽ thanh toán thêm tiền lãi tính trên số tiền chậm trả tương ứng với thời gian quá hạn.
Người được bảo hiểm có thể sử dụng dịch vụ Bảo lãnh viện phí tại các Cơ sở y tế thuộc hệ thống bảo lãnh của Generali. Danh sách cơ sở y tế tham khảo tại: generali.vn
Các điểm cần nắm rõ để tránh nhầm lẫn và đảm bảo quyền lợi tối đa
- Quyền lợi nội trú – chương trình Tiết Kiệm (nếu lựa chọn Tỷ lệ đồng chi trả 20%).
- Quyền lợi ngoại trú – chương trình Tiêu Chuẩn hoặc Cao Cấp khi điều trị tại Phòng khám tư nhân hoặc Cơ sở y tế tư nhân.
- Quyền lợi thai sản – chương trình Tiêu Chuẩn hoặc Cao Cấp.
- Chỉ áp dụng cho bệnh Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim.
- Chỉ được áp dụng 01 lần trong suốt thời hạn bảo hiểm của Bảo hiểm sức khỏe cá nhân này.
- Kể từ ngày bắt đầu áp dụng, quyền lợi nhân đôi có hiệu lực trong vòng 36 tháng hoặc đến khi hạn mức tăng thêm được sử dụng hết.
- Áp dụng khi chi phí y tế vượt quá Hạn mức hàng năm của quyền lợi nội trú, hoặc là Đợt điều trị đầu tiên trong Năm hợp đồng sau khi Hạn mức hàng năm đã được chi trả hết.
- Chỉ chi trả tại Năm hợp đồng thứ 2 của Bảo hiểm sức khỏe cá nhân này.
- Điều kiện: Không có bất kỳ Sự kiện bảo hiểm nào được Generali chấp thuận chi trả trong Năm hợp đồng thứ nhất.
- Nếu đã chi trả nhưng sau đó phát sinh sự kiện bảo hiểm trong Năm 1, Bên mua bảo hiểm phải hoàn lại số tiền đã chi trả cho quyền lợi kiểm tra sức khỏe.
- Chương trình Tiết Kiệm không có quyền lợi này.
Nếu Người được bảo hiểm nằm viện tại phòng bao (phòng có 2 hay nhiều giường được đăng ký sử dụng cho một bệnh nhân), Generali chỉ chi trả theo mức chi phí tiền giường và phòng của một giường đơn.
- Các chứng từ y tế và hóa đơn cần được chứng thực sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
- Bằng chứng quyền nhận quyền lợi cần được chứng thực, hợp pháp hóa lãnh sự sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
- Chi phí cho việc cung cấp các giấy tờ này do người có quyền nhận quyền lợi chịu trách nhiệm.
- Có thể yêu cầu thay đổi chương trình bảo hiểm hoặc tham gia thêm quyền lợi bảo hiểm từ Năm hợp đồng thứ 02.
- Thời gian gửi văn bản yêu cầu: trong khoảng từ 20 ngày trước đến 60 ngày sau Ngày kỷ niệm hợp đồng.
- Ngày bắt đầu hiệu lực của chương trình mới: Ngày kỷ niệm tháng hợp đồng tiếp theo sau khi Generali xác nhận yêu cầu.
- Khi thay đổi, Thời gian chờ sẽ được áp dụng lại theo quy định tại Điều 9.
- Nếu có bằng chứng về Hành vi gian lận bảo hiểm, Generali sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm và chấm dứt hiệu lực của Bảo hiểm sức khỏe cá nhân.
- Quyền lợi bảo hiểm đã chi trả trước đó sẽ bị khấu trừ.
- Không kê khai đầy đủ, chính xác tình trạng sức khỏe có trước: Generali sẽ không chấp thuận bảo hiểm và chấm dứt hiệu lực.
- Thời hạn bảo hiểm = 85 trừ đi Tuổi của Người được bảo hiểm tại thời điểm tham gia.
- Đối với quyền lợi thai sản: không vượt quá Ngày kỷ niệm hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt 50 Tuổi.
- Trong mọi trường hợp, thời hạn bảo hiểm sẽ không vượt quá Thời hạn của Hợp đồng.
Phí ban đầu được tính theo tỷ lệ % của Phí bảo hiểm mỗi quyền lợi: Năm 1: 60% · Năm 2: 45% · Năm 3: 15% · Năm 4: 5% · Từ năm 5+: 0%.
Tài liệu tra cứu dựa trên Quy tắc và Điều khoản Bảo hiểm Sức khỏe Cá nhân – Phiên bản 3 của Generali Việt Nam
Được phê chuẩn theo Công văn số 13136/BTC-QLB ngày 12/12/2022 của Bộ Tài chính.
Tài liệu này chỉ mang tính tra cứu. Quyền lợi thực tế căn cứ theo Hợp đồng bảo hiểm của khách hàng.