Tra Cứu Bảo Hiểm Sức Khỏe Vàng – Generali
Generali · Phiên bản 3 · 2022

Tra Cứu
Bảo Hiểm Sức Khỏe Vàng

Hạn mức quyền lợi · Bệnh chờ 90 ngày · Loại trừ · Thủ tục · Lưu ý

Hạn mức quyền lợi bảo hiểm

Hạn mức hàng năm theo từng chương trình bảo hiểm · Đơn vị: đồng

Tiết Kiệm
100tr
Nội trú · Việt Nam
Tiêu Chuẩn
300tr
Nội trú · Việt Nam
Cao Cấp
650tr
Nội trú · Toàn cầu*
V.I.P
1,2tỷ
Nội trú · Toàn cầu*
💎 Kim Cương
5tỷ
Nội trú · Toàn cầu

* Ngoại trừ Hoa Kỳ

Quyền lợi / Giới hạn Tiết Kiệm Tiêu Chuẩn Cao Cấp V.I.P Kim Cương
🏥 QUYỀN LỢI NỘI TRÚ
Hạn mức hàng năm (nội trú)100 tr300 tr650 tr1,2 tỷ5 tỷ
Nhân đôi hạn mức (Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim)100 tr300 tr650 tr1,2 tỷ5 tỷ
Giới hạn mỗi đợt điều trị có Phẫu thuật60 tr180 tr390 tr720 trTheo thực tế
Giới hạn mỗi đợt điều trị không Phẫu thuật30 tr90 tr195 tr360 trTheo thực tế
Tiền giường & phòng / Ngày nằm viện (trong nước)500 nghìn1,5 tr3 tr6 tr12 tr
Tiền giường & phòng / Ngày (nước ngoài)3 tr6 trTheo thực tế
Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 100 ngày/năm)Theo Chi phí y tế thực tế
Phẫu thuậtTheo Chi phí y tế thực tế
Điều trị trước khi Nằm viện (30 ngày)Theo Chi phí y tế thực tế
Điều trị sau khi Xuất viện (60 ngày)Theo Chi phí y tế thực tế
Hỗ trợ người nuôi bệnh nhân / ngày (tối đa 30 ngày/năm)500 nghìn1,5 tr3 tr6 tr12 tr
Chăm sóc y tế tại nhà / ngày (tối đa 30 ngày/năm)100 nghìn250 nghìn500 nghìn1 tr2 tr
Trợ cấp nằm viện BV công lập / ngày (tối đa 30 ngày/năm)150 nghìn500 nghìn1 tr2 tr
Chi phí Vật lý trị liệu / năm1 tr3 tr5 tr10 tr20 tr
Vận chuyển cấp cứu / năm1 tr2,5 tr5 trTheo thực tếTheo thực tế
Cấy ghép nội tạng – Chi phí người hiến tạng / năm50 tr150 tr325 tr600 tr2,5 tỷ
Điều trị thận nhân tạo / năm15 tr30 tr45 tr60 tr150 tr
Điều trị cấp cứu do Tai nạn / năm1,5 tr5 tr7,5 trTheo thực tếTheo thực tế
🩺 QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ
Hạn mức hàng năm (ngoại trú)15 tr25 tr50 tr100 tr
Phạm vi địa lýViệt NamToàn cầu*Toàn cầu*Toàn cầu
Tỷ lệ đồng chi trả (phòng khám tư)20%20%0%0%
Điều trị ngoại trú Tây y / lần khám1,5 tr3 tr6 tr12 tr
Điều trị ngoại trú Đông y / lần khám750 nghìn1,5 tr3 tr6 tr
Chi phí tiêm chủng / năm2 tr
🦷 QUYỀN LỢI NHA KHOA
Hạn mức hàng năm (nha khoa)5 tr10 tr20 tr40 tr
Phạm vi địa lýViệt NamToàn cầu*Toàn cầu*Toàn cầu
Kiểm tra, cạo vôi răng / lần (tối đa 2 lần/năm)500 nghìn1 tr2 tr4 tr
Các chi phí khám và điều trị răng khácTheo Chi phí y tế thực tế
🤰 QUYỀN LỢI THAI SẢN (chỉ dành cho nữ)
Hạn mức hàng năm (thai sản)20 tr30 tr50 tr100 tr
Phạm vi địa lýViệt NamViệt NamViệt NamToàn cầu
Tỷ lệ đồng chi trả20%20%0%0%
Chi phí khám thai / năm1,5 tr1,5 tr2,5 tr5 tr
Tiền giường & phòng / ngày (trong nước)1,5 tr3 tr6 tr12 tr
🔬 KIỂM TRA SỨC KHỎE (năm hợp đồng thứ 2)
Số tiền tối đa được chi trả1,5 tr2,5 tr3,5 tr7 tr
Các bệnh có thời gian chờ 90 ngày

Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian chờ sẽ không được chi trả quyền lợi

0
Không áp dụng
Điều trị do Tai nạn
30
30 ngày chờ
Quyền lợi nội trú & ngoại trú do Bệnh thông thường
Quyền lợi nha khoa
90
90 ngày chờ
12 bệnh trong Danh sách 1 (xem bên dưới)
270
270 ngày chờ
Quyền lợi thai sản
1
Cao huyết áp, bệnh tim mạch
2
Tiểu đường, cường giáp, suy giáp, hội chứng Cushing
3
Bệnh lao, bệnh phổi/phế quản mạn tính, hen suyễn
4
Bệnh tai mũi họng đòi hỏi phải phẫu thuật, bệnh xoang mạn tính, các bất thường khoang mũi, vách ngăn, xoắn mũi
5
Ung thư, khối u, bướu, polyp, u nang, u xơ các loại
6
Đục thủy tinh thể, tăng nhãn áp
7
Đau đầu Migraine, Parkinson
8
Bệnh lý khớp, cột sống, đĩa đệm
9
Thoát vị các loại
10
Sỏi gan và đường mật, xơ gan, viêm gan, viêm túi mật, viêm tụy mạn, viêm hoặc loét dạ dày/tá tràng/đại tràng, rò hậu môn, trĩ
11
Bệnh lý thận mạn tính, sỏi tiết niệu
12
Lạc nội mạc tử cung, bệnh hệ sinh dục
⚠️ Lưu ý về thời gian chờ
  • Thời gian chờ tính từ ngày bắt đầu có hiệu lực của từng quyền lợi bảo hiểm, hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng gần nhất.
  • Khi nâng cấp chương trình bảo hiểm (tăng hạn mức), sự kiện xảy ra trong thời gian chờ được xem xét chi trả theo hạn mức cũ trước khi thay đổi.
  • Sự kiện xảy ra sau khi hết thời gian chờ sẽ được chi trả theo hạn mức mới.
Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

Generali sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm trong các trường hợp sau

  • Tự tử, mưu toan tự tử, hoặc tự gây thương tích trong tình trạng tỉnh táo hoặc mất trí.
  • Sử dụng thuốc quá liều, chất độc, sử dụng thuốc không theo chỉ định của Bác sĩ, sử dụng trái phép chất ma túy.
  • Bất kỳ bệnh hoặc rối loạn tâm thần, tâm lý, suy nhược cơ thể, suy nhược thần kinh, tình trạng căng thẳng (stress), mất ngủ, điều trị liên quan đến chứng khó thở trong khi ngủ (bao gồm ngủ ngáy).
  • Chi phí khám và điều trị liên quan đến thai sản (ngoại trừ khi có tham gia quyền lợi thai sản tại Điều 7).
  • Chi phí liên quan đến sức khỏe sinh sản: hiếm muộn, vô sinh, ngừa thai, triệt sản và các biến chứng liên quan.
  • Chi phí cho, nhận, mua, vận chuyển, bảo quản nội tạng phục vụ cho việc cấy ghép nội tạng.
  • Kiểm tra thị lực; kiểm tra thính lực; kiểm tra tật khúc xạ (cận thị, viễn thị, loạn thị); bất kỳ phẫu thuật và/hoặc liệu pháp điều chỉnh các khuyết tật thính giác, thị giác, trừ các Phẫu thuật do Tai nạn.
  • Thiết bị chỉnh hình, hỗ trợ chức năng, thiết bị nhân tạo, máy trợ thính hoặc các thiết bị tương tự (ngoại trừ thiết bị, dụng cụ cần phải cấy ghép vào cơ thể để duy trì sự sống).
  • Chẩn đoán, chăm sóc hoặc điều trị nha khoa (ngoại trừ điều trị tổn thương răng do Tai nạn và trường hợp có tham gia quyền lợi nha khoa).
  • Điều trị do Tình trạng y tế có trước, ngoại trừ Tình trạng y tế có trước được kê khai đầy đủ, chính xác trên Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm và được Generali chấp nhận.
  • Điều khiển phương tiện giao thông mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn thuộc trường hợp bị nghiêm cấm theo quy định của pháp luật.
  • Bất kỳ bệnh hoặc rối loạn do bẩm sinh, di truyền.
  • Nhiễm HIV, hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) (ngoại trừ trường hợp nhiễm HIV trong khi đang thực hiện nhiệm vụ tại nơi làm việc như là một nhân viên y tế hoặc công an, cảnh sát); các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
  • Phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình, phẫu thuật chuyển đổi giới tính, các hình thức điều trị thẩm mỹ và các biến chứng liên quan (ngoại trừ trường hợp Phẫu thuật chỉnh hình khi bị Thương tích do Tai nạn).
  • Chi phí cho các sản phẩm mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc bổ, vitamin, khoáng chất, các chất bổ sung cho chế độ dinh dưỡng hoặc phục vụ cho chế độ ăn kiêng.
  • Điều trị những bất thường trong quá trình phát triển: khó khăn trong học, rối loạn tăng động giảm chú ý, tự kỷ, vấn đề về cách cư xử, hành vi, ngôn ngữ và các liệu pháp ngôn ngữ.
  • Điều trị do phơi nhiễm năng lượng hạt nhân, phóng xạ ion hóa hay nhiễm phóng xạ (ngoại trừ trường hợp Người được bảo hiểm bị phơi nhiễm phóng xạ do sử dụng phương pháp xạ trị trong điều trị Ung thư).
  • Tham gia hoạt động đóng thể mạo hiểm, hoạt động thể thao chuyên nghiệp, hoạt động thám hiểm mạo hiểm, hoạt động nguy hiểm như đua ngựa, đua xe, trượt tuyết, trượt băng, leo núi, lặn, nhảy bungee, tham gia các chuyến bay trên không (như dù lượn, khinh khí cầu, nhảy dù...) ngoại trừ trường hợp là hành khách trên chuyến bay thường lệ (dân dụng).
  • Hành vi cố ý phạm tội của Người được bảo hiểm và/hoặc Người thụ hưởng và/hoặc Bên mua bảo hiểm.
Thủ tục yêu cầu giải quyết quyền lợi

Hồ sơ yêu cầu chi trả và quy trình xử lý

1
Yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm
Điền đầy đủ, chính xác theo mẫu của Generali. Đây là tài liệu bắt buộc trong mọi trường hợp yêu cầu chi trả.
2
Chứng minh nhân dân / CCCD / Hộ chiếu
Giấy tờ tùy thân còn giá trị sử dụng của người có quyền nhận quyền lợi bảo hiểm.
3
Bằng chứng về Sự kiện bảo hiểm (Hồ sơ y tế)
Hồ sơ khám bệnh bao gồm:
📄Phiếu khám bệnh, sổ khám bệnh, chỉ định xét nghiệm, kết quả xét nghiệm, chỉ định điều trị, đơn thuốc (có đầy đủ chẩn đoán, họ tên đầy đủ và chữ ký của Bác sĩ và con dấu của Cơ sở y tế)
🏥Nội trú: Giấy ra viện, tóm tắt bệnh án (có đầy đủ thông tin chẩn đoán và chỉ định điều trị)
🔪Có Phẫu thuật: Giấy chứng nhận phẫu thuật
🚨Sự kiện do Tai nạn: Biên bản tai nạn, biên bản khám nghiệm hiện trường, kết luận điều tra của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
🏠Chăm sóc y tế tại nhà: Chỉ định Chăm sóc y tế tại nhà của Bác sĩ điều trị
4
Chứng từ thanh toán viện phí
🧾Hóa đơn / hóa đơn điện tử
📝Biên lai / phiếu thu tiền khám và điều trị
📊Bảng kê chi tiết các chi phí phát sinh
Các chứng từ cần hợp lệ theo quy định pháp luật và nêu rõ thông tin Người được bảo hiểm, thông tin Cơ sở y tế/Phòng khám.
5
Bằng chứng về quyền nhận quyền lợi (nếu cần)
Bản gốc giấy tờ chứng minh mối quan hệ với Bên mua bảo hiểm/Người được bảo hiểm, văn bản thỏa thuận phân chia/khai nhận di sản thừa kế, di chúc, văn bản cử người đại diện nhận quyền lợi.
🕐 Thời hạn nộp hồ sơ

12 tháng tính từ ngày Người được bảo hiểm xuất viện (đối với điều trị nội trú) hoặc từ ngày khám/điều trị theo từng quyền lợi bảo hiểm tương ứng.

✅ Thời hạn Generali xử lý hồ sơ

30 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. Nếu Generali chi trả quá thời hạn, sẽ thanh toán thêm tiền lãi tính trên số tiền chậm trả tương ứng với thời gian quá hạn.

🏦 Dịch vụ Bảo lãnh viện phí

Người được bảo hiểm có thể sử dụng dịch vụ Bảo lãnh viện phí tại các Cơ sở y tế thuộc hệ thống bảo lãnh của Generali. Danh sách cơ sở y tế tham khảo tại: generali.vn

Lưu ý quan trọng khi tham gia bảo hiểm

Các điểm cần nắm rõ để tránh nhầm lẫn và đảm bảo quyền lợi tối đa

⚠️ Đồng chi trả 20% – Khi nào áp dụng?
  • Quyền lợi nội trú – chương trình Tiết Kiệm (nếu lựa chọn Tỷ lệ đồng chi trả 20%).
  • Quyền lợi ngoại trú – chương trình Tiêu Chuẩn hoặc Cao Cấp khi điều trị tại Phòng khám tư nhân hoặc Cơ sở y tế tư nhân.
  • Quyền lợi thai sản – chương trình Tiêu Chuẩn hoặc Cao Cấp.
ℹ️ Quyền lợi Nhân đôi hạn mức – Điều kiện áp dụng
  • Chỉ áp dụng cho bệnh Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim.
  • Chỉ được áp dụng 01 lần trong suốt thời hạn bảo hiểm của Bảo hiểm sức khỏe cá nhân này.
  • Kể từ ngày bắt đầu áp dụng, quyền lợi nhân đôi có hiệu lực trong vòng 36 tháng hoặc đến khi hạn mức tăng thêm được sử dụng hết.
  • Áp dụng khi chi phí y tế vượt quá Hạn mức hàng năm của quyền lợi nội trú, hoặc là Đợt điều trị đầu tiên trong Năm hợp đồng sau khi Hạn mức hàng năm đã được chi trả hết.
ℹ️ Quyền lợi Kiểm tra sức khỏe miễn phí – Điều kiện nhận
  • Chỉ chi trả tại Năm hợp đồng thứ 2 của Bảo hiểm sức khỏe cá nhân này.
  • Điều kiện: Không có bất kỳ Sự kiện bảo hiểm nào được Generali chấp thuận chi trả trong Năm hợp đồng thứ nhất.
  • Nếu đã chi trả nhưng sau đó phát sinh sự kiện bảo hiểm trong Năm 1, Bên mua bảo hiểm phải hoàn lại số tiền đã chi trả cho quyền lợi kiểm tra sức khỏe.
  • Chương trình Tiết Kiệm không có quyền lợi này.
⚠️ Điều trị tại phòng bao – Lưu ý quan trọng

Nếu Người được bảo hiểm nằm viện tại phòng bao (phòng có 2 hay nhiều giường được đăng ký sử dụng cho một bệnh nhân), Generali chỉ chi trả theo mức chi phí tiền giường và phòng của một giường đơn.

⚠️ Điều trị nước ngoài – Chứng từ tiếng nước ngoài
  • Các chứng từ y tế và hóa đơn cần được chứng thực sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
  • Bằng chứng quyền nhận quyền lợi cần được chứng thực, hợp pháp hóa lãnh sự sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
  • Chi phí cho việc cung cấp các giấy tờ này do người có quyền nhận quyền lợi chịu trách nhiệm.
✅ Tham gia thêm / thay đổi chương trình bảo hiểm
  • Có thể yêu cầu thay đổi chương trình bảo hiểm hoặc tham gia thêm quyền lợi bảo hiểm từ Năm hợp đồng thứ 02.
  • Thời gian gửi văn bản yêu cầu: trong khoảng từ 20 ngày trước đến 60 ngày sau Ngày kỷ niệm hợp đồng.
  • Ngày bắt đầu hiệu lực của chương trình mới: Ngày kỷ niệm tháng hợp đồng tiếp theo sau khi Generali xác nhận yêu cầu.
  • Khi thay đổi, Thời gian chờ sẽ được áp dụng lại theo quy định tại Điều 9.
🚫 Gian lận bảo hiểm – Hậu quả nghiêm trọng
  • Nếu có bằng chứng về Hành vi gian lận bảo hiểm, Generali sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm và chấm dứt hiệu lực của Bảo hiểm sức khỏe cá nhân.
  • Quyền lợi bảo hiểm đã chi trả trước đó sẽ bị khấu trừ.
  • Không kê khai đầy đủ, chính xác tình trạng sức khỏe có trước: Generali sẽ không chấp thuận bảo hiểm và chấm dứt hiệu lực.
ℹ️ Thời hạn bảo hiểm
  • Thời hạn bảo hiểm = 85 trừ đi Tuổi của Người được bảo hiểm tại thời điểm tham gia.
  • Đối với quyền lợi thai sản: không vượt quá Ngày kỷ niệm hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt 50 Tuổi.
  • Trong mọi trường hợp, thời hạn bảo hiểm sẽ không vượt quá Thời hạn của Hợp đồng.
ℹ️ Phí ban đầu (Initial Charge)

Phí ban đầu được tính theo tỷ lệ % của Phí bảo hiểm mỗi quyền lợi: Năm 1: 60% · Năm 2: 45% · Năm 3: 15% · Năm 4: 5% · Từ năm 5+: 0%.