Tích lũy – Đầu tư – Bảo vệ toàn diện cho cả gia đình.
Hợp đồng có hiệu lực đến Ngày kỷ niệm sau khi Người được bảo hiểm đạt 99 tuổi.
| Năm hợp đồng | Năm 01 – 05 | Năm 06 – 10 | Năm 11 – 15 | Năm 16 trở đi |
|---|---|---|---|---|
| Lãi suất cam kết (%/năm) | 4% | 3% | 2% | 1,5% |
* Lãi suất thực tế = max(lãi suất công bố, lãi suất cam kết). Lãi được cộng hàng tháng vào Tài khoản hợp đồng.
| Năm hợp đồng | Năm 06 – 10 | Năm 11 – 15 | Năm 16 – 20 |
|---|---|---|---|
| Thưởng hàng năm (% Phí bảo hiểm) | 5% | 10% | 15% |
Bên mua bảo hiểm cần đóng đủ phí định kỳ của năm nhận thưởng trong vòng 60 ngày từ ngày đến hạn, và phí của tất cả các năm trước đó. Khoản thưởng được rút từ cuối năm thứ 20.
| Thời điểm nhận thưởng | Cuối năm 10 | Cuối năm 15 | Cuối năm 20 |
|---|---|---|---|
| Thưởng đặc biệt (% phí năm đầu) | 25% | 100% | 225% |
Đóng đủ phí định kỳ trong vòng 60 ngày từ ngày đến hạn; không rút tiền từ Tài khoản cơ bản; không giảm Số tiền bảo hiểm.
Khi người được bảo hiểm tử vong trước 70 tuổi, Generali chi trả:
Số tiền lớn hơn giữa (i) Số tiền bảo hiểm và (ii) Giá trị Tài khoản cơ bản tại thời điểm sự kiện, cộng với Giá trị Tài khoản đóng thêm (nếu có).
Từ 70 tuổi trở đi: Số tiền lớn hơn giữa Số tiền BH và Giá trị TK cơ bản + Giá trị TK đóng thêm.
Khi người được bảo hiểm tử vong trước 70 tuổi, Generali chi trả:
Tổng của (i) Số tiền bảo hiểm và (ii) Giá trị Tài khoản hợp đồng tại thời điểm sự kiện (không chọn số lớn hơn – chi trả toàn bộ).
Từ 70 tuổi: áp dụng tương tự Quyền lợi cơ bản.
Generali chi trả thêm 100% Số tiền bảo hiểm nếu Người được bảo hiểm tử vong do Tai nạn hoặc Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn do Tai nạn, áp dụng trước ngày kỷ niệm tháng ngay sau khi đạt 70 tuổi.
Số tiền bảo hiểm được điều chỉnh theo tuổi tại thời điểm sự kiện:
| Tuổi | Tỷ lệ |
|---|---|
| Dưới 1 tuổi | 20% |
| 1 – 2 tuổi | 40% |
| 2 – 3 tuổi | 60% |
| 3 – 4 tuổi | 80% |
| Từ 4 tuổi trở lên | 100% |
Khi hợp đồng mất hiệu lực (từ năm thứ 3 sau khi đóng đủ 2 năm đầu), Generali vẫn bảo hiểm tử vong và TTTBVV trong tối đa 24 tháng hoặc đến khi được khôi phục.
Áp dụng đến cuối năm hợp đồng thứ 20 hoặc khi NĐB chính đạt 70 tuổi, tùy thời điểm nào đến trước.
Tại Ngày kết thúc hợp đồng, Bên mua bảo hiểm nhận toàn bộ Giá trị Tài khoản hợp đồng sau khi trừ Khoản nợ (nếu có).
Hợp đồng kết thúc tại ngày kỷ niệm sau khi Người được bảo hiểm đạt 99 tuổi.
Nếu Bên mua đóng đủ và đúng hạn phí trong 2 năm hợp đồng đầu tiên, hợp đồng duy trì hiệu lực ngay cả khi giá trị tài khoản không đủ cho Khoản khấu trừ hàng tháng.
Phần thiếu hụt sẽ được trừ vào các năm tiếp theo.
Sau khi nộp hồ sơ và đóng phí ban đầu, nếu Người được bảo hiểm tử vong do Tai nạn trước khi hợp đồng chính thức có hiệu lực, Generali chi trả:
Số tiền thấp hơn giữa 200 triệu đồng và tổng Số tiền bảo hiểm yêu cầu. (Hoặc hoàn phí nếu phí ban đầu ≥ 200 triệu.)
| Năm HĐ | Định kỳ (% phí năm đầu) | Đóng trước (% phí năm đầu) |
|---|---|---|
| 1 | 100% | 120% |
| 2 | 100% | 110% |
| 3 | 90% | 95% |
| 4 | 80% | 80% |
| 5 | 70% | 70% |
| 6 | 50% | 50% |
| 7 | 40% | 40% |
| 8 | 30% | 30% |
| 9 | 20% | 20% |
| 10 | 10% | 10% |
| 11 – 20 | 5% | 5% |
| 21+ | 0% | 0% |
Bên mua có thể từ chối tham gia trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận Hợp đồng. Generali hoàn toàn bộ phí đã đóng (không lãi), trừ chi phí khám, xét nghiệm y khoa.
Thông tin kê khai không chính xác / bỏ sót được miễn truy xét sau 24 tháng kể từ Ngày hiệu lực hoặc Ngày khôi phục hiệu lực gần nhất (không áp dụng nếu cố ý gian lận).
Nếu không thể thương lượng, tranh chấp được giải quyết tại Tòa án nơi có trụ sở chính của Generali hoặc nơi thường trú của Bên mua bảo hiểm. Thời hiệu khởi kiện: 03 năm.
Có thể yêu cầu khôi phục trong vòng 24 tháng kể từ ngày mất hiệu lực (và không muộn hơn Ngày kết thúc hợp đồng) bằng cách đóng đủ các khoản theo quy định và đáp ứng điều kiện thẩm định.