Bảo Hiểm Bệnh Hiểm Nghèo Chi Trả Nhiều Lần 2025 – Generali
Generali Việt Nam  ·  Hiệu lực 18/07/2025

Bảo Hiểm Bệnh Hiểm Nghèo
Chi Trả Nhiều Lần 2025

Tóm tắt toàn bộ quyền lợi, điều kiện, loại trừ và thủ tục yêu cầu bồi thường theo Quy tắc & Điều khoản ban hành 18/07/2025

📋
01 · Tổng quan sản phẩm
Thông tin cơ bản
📌

Sản phẩm bán kèm – Không độc lập

Đây là sản phẩm bổ trợ đi kèm hợp đồng bảo hiểm chính. Mọi quyền lợi, phí và hiệu lực đều phụ thuộc vào hợp đồng chính. Nếu hợp đồng chính chấm dứt, sản phẩm này cũng chấm dứt theo.

6
Nhóm quyền lợi bảo hiểm
140+
Bệnh & biến chứng được bảo hiểm
75
Tuổi tối đa khi kết thúc BH
2 tỷ
Quyền lợi Điều trị mở rộng tối đa
90 ngày
Thời gian chờ
30 ngày
Thời hạn Generali giải quyết
Thông tin Chi tiết
Loại sản phẩmBán kèm (rider) theo hợp đồng bảo hiểm chính
Người được bảo hiểmTừ 30 ngày tuổi đến 65 tuổi; tuổi tối đa kết thúc BH là 75 tuổi
Bên mua bảo hiểmCá nhân ≥ 18 tuổi cư trú tại Việt Nam, hoặc tổ chức hợp pháp tại Việt Nam
Thời hạn bảo hiểm01 năm, tái tục hàng năm
Cơ quan phê duyệtBộ Tài chính – Công văn số 9255/BTC-QLBH ngày 26/06/2025
Ngày ban hành18/07/2025
💰
02 · Quyền lợi bảo hiểm
Chi tiết 6 quyền lợi chính
Quyền lợi 1
Bệnh Hiểm Nghèo Dành Cho Trẻ Em
25%
Số tiền bảo hiểm – tối đa 500 triệu đồng
Số lần chi trả01 lần
Độ tuổi áp dụngDưới 18 tuổi
Giới hạn đa HĐTối đa 500 triệu/tất cả HĐ
Số bệnh bảo hiểm12 bệnh (Phụ lục 2)
Quyền lợi 2
Biến Chứng Bệnh Tiểu Đường
25%
Số tiền bảo hiểm – tối đa 500 triệu đồng
Số lần chi trả01 lần
Độ tuổi áp dụngTừ 18 tuổi trở lên
Giới hạn đa HĐTối đa 500 triệu/tất cả HĐ
Biến chứng bảo hiểm3 loại (Phụ lục 3)
Quyền lợi 3
Bệnh Hiểm Nghèo Giai Đoạn Đầu
50%
STBH mỗi bệnh – tối đa 500 triệu đồng
Số lần chi trảTối đa 02 lần
Số bệnh bảo hiểm61 bệnh (Phụ lục 4)
Điều kiện 2 lầnKhác nhóm bệnh
Giới hạn đa HĐ500 triệu/bệnh/tất cả HĐ
Quyền lợi 4
Bệnh Hiểm Nghèo Giai Đoạn Sau
100% / 200%
STBH – chi trả tối đa 02 lần
Lần 1100% STBH trừ QL GĐ đầu cùng nhóm đã trả
Lần 2200% STBH trừ các QL đã trả
Số bệnh BH69 bệnh (Phụ lục 5)
Điều kiện chi trảKhác nhóm bệnh, cách nhau ≥ 365 ngày
Ung thư tuyến giáp500 triệu/tất cả HĐ
Quyền lợi 5
Bệnh Hiểm Nghèo Tái Phát
50%
STBH mỗi lần – tối đa 02 lần
Bệnh áp dụngUng thư, Đột quỵ, NMCT tái phát
Chờ sau lần 1 (Ung thư)02 năm (730 ngày)
Chờ sau lần 1 (ĐQ, NMCT)01 năm (365 ngày)
Số lần mỗi bệnh01 lần/bệnh
Quyền lợi 6
Điều Trị Mở Rộng
100%
STBH – tối đa 2.000.000.000 đồng
Số lần chi trả01 lần
Phạm vi địa lýViệt Nam + Quốc gia theo danh sách
Chờ sau GĐ Sau lần 101 năm trước khi thực hiện
Điều kiện phẫu thuật≥ 21 ngày nằm viện liên tục
Điều kiện ICU≥ 10 ngày + thiết bị xâm lấn
ℹ️ Quy tắc chi trả khi mắc nhiều bệnh cùng lúc
Nếu người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc nhiều bệnh hiểm nghèo do cùng một tai nạn hoặc phẫu thuật thuộc các quyền lợi khác nhau, Generali chỉ chi trả cho quyền lợi có giá trị cao nhất.
🏥
03 · Danh sách bệnh & phẫu thuật
Danh sách đầy đủ theo phụ lục sản phẩm
Đã bổ sung đầy đủ các nhóm theo tài liệu: 12 bệnh trẻ em, 3 biến chứng tiểu đường, 61 bệnh giai đoạn đầu, 69 bệnh giai đoạn sau, 3 bệnh tái phát24 phẫu thuật Điều trị mở rộng. Danh sách dưới đây là phần tóm tắt tên bệnh/phẫu thuật; điều kiện chi trả chi tiết áp dụng theo Quy tắc & Điều khoản chính thức.
🧒 Bệnh hiểm nghèo dành cho trẻ em12 bệnh
Bệnh bạch hầu đường hô hấp Bệnh Hemophilia thể nặng Bệnh Kawasaki với các biến chứng tim Bệnh Tay – Chân – Miệng với các biến chứng nặng Bệnh tiểu đường phụ thuộc Insulin (Tiểu đường tuýp 1) Bệnh Wilson Bệnh xương thủy tinh Chứng tự kỷ thể nặng Hội chứng thận hư tái phát thể nặng Sốt thấp khớp có biến chứng van tim Sốt xuất huyết Dengue Viêm khớp mạn tính hệ thống ở trẻ em (Bệnh Still ở trẻ em)
🩺 Biến chứng bệnh tiểu đường3 loại
Bệnh võng mạc do tiểu đường Bệnh thận do tiểu đường Cụt chi do tiểu đường
🟡 Bệnh hiểm nghèo giai đoạn đầu61 bệnh · 7 nhóm
Ung thư (2 bệnh)2 bệnh
Ung thư biểu mô tại chỗ Ung thư giai đoạn đầu của một số cơ quan
Tạng chủ (13 bệnh)13 bệnh
Bệnh thận mạn tính (giai đoạn đầu) Ghép giác mạc Ghép ruột non Hen suyễn nặng Phẫu thuật cắt một bên phổi Phẫu thuật cắt bỏ một thận Phẫu thuật gan Phẫu thuật tái tạo đường mật Thiếu máu bất sản có khả năng hồi phục Viêm gan tự miễn mạn tính sớm Viêm xơ đường mật nguyên phát mạn tính Xơ cứng bì ít nghiêm trọng Xơ gan
Hệ tuần hoàn – tim và mạch máu (15 bệnh)15 bệnh
Bệnh cơ tim sớm Bệnh động mạch vành nhẹ Cắt màng ngoài tim Đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ Đặt máy khử rung tim Đặt máy tạo nhịp tim Liệu pháp Laser xuyên cơ tim Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành trực tiếp xâm lấn tối thiểu (MIDCAB) Phẫu thuật bệnh cơ tim phì đại Phẫu thuật động mạch chủ xâm lấn tối thiểu Phồng động mạch chủ nặng không có triệu chứng Tạo hình van tim hoặc nong van tim qua da Tăng áp động mạch phổi giai đoạn sớm Tăng áp động mạch phổi thứ phát Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
Hệ thần kinh – Cơ xương khớp (21 bệnh)21 bệnh
Bệnh Alzheimer (giai đoạn đầu) Bệnh liệt hành não tiến triển sớm Bệnh teo cơ tủy sống sớm Bệnh tủy sống hoặc chấn thương tủy sống dẫn tới rối loạn chức năng bàng quang và ruột Bệnh xơ cứng cột bên nguyên phát sớm Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ sớm Chấn thương tủy sống cổ do tai nạn Động kinh nặng Hôn mê trong 48 giờ Loãng xương có gãy xương Parkinson thể trung bình Phẫu thuật cắt u tuyến yên Phẫu thuật đặt dẫn lưu não thất Phẫu thuật động mạch cảnh Phẫu thuật huyết khối xoang hang Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng do tai nạn Phẫu thuật sọ não do chấn thương đầu Bệnh xơ cứng rải rác thể sớm/trung bình Viêm màng não do vi khuẩn có hồi phục hoàn toàn Viêm não có hồi phục hoàn toàn Viêm tủy sống do lao
Miễn dịch (2 bệnh)2 bệnh
Bệnh Lupus toàn thân nhẹ Viêm khớp dạng thấp thể trung bình
Tai mũi họng, Mắt và Chi (5 bệnh)5 bệnh
Mất 01 chi Mất thị lực 01 mắt Phẫu thuật cấy ốc tai Teo dây thần kinh thị giác Viêm võng mạc sắc tố
Nhóm bệnh hiểm nghèo giai đoạn đầu khác (3 bệnh)3 bệnh
Bỏng không nghiêm trọng Mở khí quản vĩnh viễn (hoặc tạm thời) U tuyến thượng thận cần điều trị phẫu thuật
🔴 Bệnh hiểm nghèo giai đoạn sau69 bệnh · 9 nhóm
Ung thư (1 bệnh)1 bệnh
Ung thư
Tạng chủ (11 bệnh)11 bệnh
Bệnh phổi giai đoạn cuối Nang tủy thận Phẫu thuật ghép tạng chủ Suy gan giai đoạn cuối Suy thận Thiếu máu bất sản Viêm gan siêu vi thể tối cấp Viêm gan tự miễn mạn tính Viêm tụy cấp tính Viêm tụy mãn tái phát Xơ phổi nặng
Hệ tuần hoàn – tim và mạch máu (10 bệnh)10 bệnh
Bệnh cơ tim Bệnh động mạch vành nghiêm trọng khác Hội chứng Eisenmenger Nhồi máu cơ tim Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành Phẫu thuật động mạch chủ Phẫu thuật thay van tim Tăng áp lực động mạch phổi nguyên phát Tăng huyết áp phổi thứ phát nặng Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
Hệ thần kinh – Cơ xương khớp (28 bệnh)28 bệnh
Bệnh Alzheimer Bệnh bại liệt Bệnh Creutzfeldt-Jakob (Bò điên) Bệnh lao màng não Bệnh loạn dưỡng cơ Bệnh nhược cơ Bệnh Parkinson Bệnh teo cơ tủy (SMA) Bệnh xơ cứng cột bên nguyên phát Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ Bệnh xơ cứng rải rác Chấn thương sọ não nặng Cụt chi Đột quỵ Gãy cột sống do Tai nạn Hội chứng Apallic Hôn mê trong 96 giờ Loãng xương nặng Liệt chi Liệt hành não tiến triển Liệt trên nhân tiến triển Liệt tứ chi toàn bộ do hậu quả của chấn thương tủy sống Phẫu thuật sọ não Phình mạch não bắt buộc phải phẫu thuật Tổn thương đa rễ đám rối thần kinh cánh tay U não lành tính Viêm màng não do vi khuẩn Viêm não
Miễn dịch (6 bệnh)6 bệnh
Bệnh Crohn có đường rò Lupus ban đỏ hệ thống có biến chứng thận Suy thượng thận mạn tính Viêm đa khớp dạng thấp thể nặng Viêm loét đại tràng có phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng Xơ cứng bì tiến triển
Tai mũi họng, Mắt và Chi (4 bệnh)4 bệnh
Mất khả năng nói Mất thính lực Mất chức năng 01 chi và mất thị lực 01 mắt
HIV (3 bệnh)3 bệnh
Bệnh AIDS giai đoạn cuối Nhiễm HIV do truyền máu Nhiễm HIV do nghề nghiệp
Nhiễm trùng (3 bệnh)3 bệnh
Bệnh phù chân voi Sốt xuất huyết Ebola Viêm cân mạc hoại tử
Nhóm bệnh hiểm nghèo khác (3 bệnh)3 bệnh
Bỏng nặng Phẫu thuật vẹo cột sống tự phát U tủy thượng thận
🔁 Bệnh hiểm nghèo tái phát3 bệnh
Đột quỵ tái phát Nhồi máu cơ tim tái phát Ung thư giai đoạn sau tái phát
🏥 Phẫu thuật thuộc Điều trị mở rộng24 phẫu thuật
Phẫu thuật cấy ghép dây thần kinh sọ Phẫu thuật mở (mổ hở) khoang dưới nhện của não Phẫu thuật mở (mổ hở) cắt tuyến yên Phẫu thuật mở (mổ hở) cắt tuyến tùng Phẫu thuật mở (mổ hở) tủy sống Phẫu thuật cắt thanh quản Phẫu thuật mở (mổ hở) cắt bỏ tổn thương nhu mô phổi Phẫu thuật phổi mở (mổ hở) khác của phổi (ngoại trừ màng phổi) Phẫu thuật mở (mổ hở) can thiệp vách ngăn tim (vách liên thất/vách liên nhĩ/vách nhĩ thất) Phẫu thuật mở (mổ hở) tái tạo tâm nhĩ Phẫu thuật mở (mổ hở) khác của tim Phẫu thuật mở (mổ hở) lồng ngực nối thông động mạch vành với động mạch chủ ngực Phẫu thuật mở (mổ hở) tái tạo động mạch thận Phẫu thuật mở (mổ hở) trung thất Phẫu thuật cắt toàn bộ thực quản Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày Phẫu thuật cắt toàn bộ tá tràng Phẫu thuật cắt đầu tụy Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tụy Phẫu thuật cắt toàn bộ lá lách Phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non Phẫu thuật cắt toàn bộ trực tràng Phẫu thuật cắt bỏ và tái tạo bàng quang nhân tạo Phẫu thuật nối chi
🚫
04 · Loại trừ bảo hiểm
Các trường hợp không được chi trả
🚫 Loại trừ chung – Áp dụng cho tất cả quyền lợi
  • Người được BH tử vong trước khi có chẩn đoán bệnh hiểm nghèo
  • Tự tử, mưu toan tự tử trong 02 năm đầu kể từ ngày đóng phí đầu tiên
  • Bệnh có sẵn chưa kê khai và được Generali chấp thuận (triệu chứng trong 36 tháng trước)
  • Dị tật bẩm sinh (trừ Hemophilia nặng và Nang tủy thận)
  • Nhiễm HIV/AIDS (trừ nhiễm khi làm việc y tế/công an, do truyền máu, AIDS giai đoạn cuối)
  • Sử dụng ma túy, chất gây nghiện không theo chỉ định bác sĩ
  • Điều khiển phương tiện vượt tốc độ hoặc nồng độ cồn > 10.9mmol/l
  • Hành vi phạm tội của người được BH / người thụ hưởng / bên mua BH
  • Loại trừ bổ sung theo quyết định thẩm định (nghề nghiệp, sức khỏe dưới chuẩn, quốc gia cư trú)
⚠️ Loại trừ riêng – Quyền lợi Điều trị Mở rộng
  • Cấy ghép nội tạng để hiến tạng
  • Phẫu thuật thẩm mỹ, giảm cân, chuyển đổi giới tính
  • Mang thai, sinh con, sẩy thai, phá thai
  • Phơi nhiễm phóng xạ, năng lượng hạt nhân, nhiễm hóa chất
  • Tham gia chiến tranh, nổi loạn
  • Thể thao nguy hiểm (leo núi, bungee, đua xe, lặn có bình, dù lượn...)
  • Bay máy bay tư nhân, trực thăng, đào tạo phi công (trừ hành khách chuyến bay thương mại)
⏱️
05 · Thời gian chờ
Quy định thời gian chờ
✅ Thời gian chờ: 90 ngày
Tính từ ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm hoặc ngày khôi phục hiệu lực BH (ngày nào đến sau).

Áp dụng riêng cho phần tăng thêm Số tiền BH nếu có thay đổi STBH.
ℹ️ Ngoại lệ – Không áp dụng TGC
  • Bệnh hiểm nghèo hoặc Điều trị mở rộng do tai nạn
  • Trường hợp tái tục sản phẩm (nếu TGC chưa đủ 90 ngày thì tiếp tục tính đến hết)
⚠️ Lưu ý khoảng chờ giữa các lần chi trả
Ngoài thời gian chờ 90 ngày ban đầu, còn có khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần nhận quyền lợi:

2 lần BHN Giai đoạn Sau: cách nhau ≥ 365 ngày
Tái phát Ung thư sau GĐ Sau lần 1: ≥ 730 ngày
Tái phát Đột quỵ / NMCT sau GĐ Sau lần 1: ≥ 365 ngày
Điều trị MR sau GĐ Sau lần 1: phải sau ≥ 365 ngày
📝
06 · Thủ tục
Quy trình yêu cầu giải quyết quyền lợi
⏰ Thời hạn nộp hồ sơ
12 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm (không tính thời gian bất khả kháng)
✅ Thời hạn Generali giải quyết
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Nếu chậm sẽ tính thêm lãi suất chậm trả.
1
Chuẩn bị giấy tờ tùy thân
CCCD / Hộ chiếu / Giấy tờ tương đương còn hiệu lực của người nhận quyền lợi
2
Điền Mẫu yêu cầu giải quyết quyền lợi
Điền đầy đủ, chính xác theo mẫu do Generali cung cấp
3
Chuẩn bị bằng chứng quyền nhận
Giấy tờ chứng minh quan hệ với bên mua BH / người được BH; di chúc, văn bản thừa kế (nếu là người thừa kế)
4
Thu thập hồ sơ y tế
Bắt buộc: Giấy ra viện, tóm tắt bệnh án, kết quả xét nghiệm (CT, MRI, siêu âm, sinh thiết...)
Phẫu thuật: Thêm Giấy chứng nhận phẫu thuật
Do tai nạn: Biên bản khám nghiệm, kết luận điều tra, biên bản công an
Mất chức năng vĩnh viễn: Kết quả giám định thương tật sau ≥ 6 tháng
5
Nộp hồ sơ cho Generali
Trong vòng 12 tháng kể từ ngày sự kiện bảo hiểm. Chứng từ nước ngoài cần được chứng thực và dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
6
Generali thẩm định và chi trả
Generali có thể yêu cầu giám định y khoa bổ sung (Generali chi trả chi phí). Thời hạn chi trả 30 ngày từ khi có đủ hồ sơ hợp lệ.
👥 Thứ tự ưu tiên nhận quyền lợi
Bên mua là cá nhân: (1) Bên mua BH → (2) Người thụ hưởng → (3) Người thừa kế hợp pháp của bên mua
Bên mua là tổ chức: (1) Người được BH → (2) Người thụ hưởng → (3) Người thừa kế của người được BH → (4) Bên mua BH
💳
07 · Phí & Hiệu lực
Phí bảo hiểm và quản lý hợp đồng
Nội dungChi tiết
Phí năm đầuGhi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm
Phí năm tiếp theoCó thể thay đổi theo tuổi tại Ngày kỷ niệm năm HĐ
Thay đổi biểu phíGenerali thông báo trước ≥ 90 ngày, cần sự chấp thuận của Bộ Tài chính
Định kỳ đóng phíNăm / nửa năm / quý / tháng (tùy HĐ chính)
Gia hạn đóng phí60 ngày kể từ ngày đến hạn (vẫn có hiệu lực, trừ phí đến hạn khi có sự kiện)
Khôi phục hiệu lựcTrong 02 năm kể từ ngày mất hiệu lực (không muộn hơn ngày kết thúc HĐ)
🔴 Các trường hợp chấm dứt hiệu lực BH
  • Generali đã chi trả đủ số lần tối đa theo quy định (xem điều kiện tại Điều 12.1)
  • Thời hạn BH kết thúc và không tái tục
  • Mất hiệu lực BH và không khôi phục trong 02 năm
  • Người được BH tử vong
  • Bên mua là tổ chức chấm dứt hoạt động
  • Hợp đồng chính chấm dứt / chuyển sang duy trì với STBH giảm
  • Phát hiện Hành vi gian lận bảo hiểm
  • Kê khai sai tuổi khiến tuổi đúng không thuộc độ tuổi được BH
  • Người được BH ra nước ngoài ≥ 90 ngày / thay đổi nghề nghiệp (tùy kết quả tái thẩm định)
  • Bên mua BH yêu cầu chấm dứt
✅ Đặc quyền: Miễn phí sau khi chi trả 2 lần Giai đoạn Sau
Sau khi Generali chấp thuận chi trả quyền lợi BHN Giai đoạn Sau lần 2 mà chưa có BHN Tái phát nào được chi trả, sản phẩm vẫn tiếp tục duy trì hiệu lực cho các quyền lợi còn lại (BHN GĐ đầu, Biến chứng tiểu đường, BHN Trẻ em, BHN Tái phát) mà không cần đóng phí thêm.
08 · Lưu ý quan trọng
Các điểm cần đặc biệt chú ý
⚠️ Nghĩa vụ kê khai trung thực
Hợp đồng được ký trên nguyên tắc trung thực tuyệt đối. Vi phạm kê khai có thể dẫn đến: từ chối chi trả, hủy bỏ hiệu lực BH, hoàn phí trừ chi phí quản lý (40% năm 1, 10% năm 2, 5% năm 3–10).

Kiểm tra sức khỏe không thay thế nghĩa vụ kê khai đầy đủ, trung thực.
ℹ️ Thông báo thay đổi nghề nghiệp / ra nước ngoài
• Thay đổi nghề nghiệp: thông báo trong 15 ngày kể từ ngày thay đổi
• Ra nước ngoài ≥ 90 ngày liên tục: thông báo trước ít nhất 15 ngày
Generali sẽ tái thẩm định và có thể điều chỉnh phí, thêm loại trừ hoặc chấm dứt hiệu lực BH.
ℹ️ Nhầm lẫn kê khai tuổi / giới tính
• Tuổi/giới tính đúng vẫn trong nhóm BH → Generali điều chỉnh phí và STBH theo tuổi/giới tính đúng
• Tuổi đúng ngoài nhóm BH → Sản phẩm vô hiệu từ đầu, hoàn phí trừ quyền lợi đã chi trả và chi phí kiểm tra sức khỏe
✅ Quyền của Bên mua BH khi Generali vi phạm
Nếu Generali cố ý không cung cấp thông tin hoặc cung cấp sai → Bên mua có quyền hủy bỏ hiệu lực BH và được hoàn lại toàn bộ phí (không có lãi). Generali bồi thường thiệt hại phát sinh theo pháp luật.
🚫 Gian lận bảo hiểm
Nếu có bằng chứng gian lận: Generali có quyền từ chối / thu hồi quyền lợi đã chi trảchấm dứt hiệu lực BH mà không hoàn phí.
📜 Định nghĩa "Bệnh có sẵn" (quan trọng!)
Là triệu chứng khởi phát trong 36 tháng trước Ngày hiệu lực BH / Ngày khôi phục hiệu lực gần nhất, hoặc bệnh đã được chẩn đoán / điều trị trước các ngày nói trên.

Bệnh có sẵn đã được kê khai và Generali chấp thuận vẫn sẽ được bảo hiểm.
🌍 Phạm vi địa lý – Điều trị mở rộng
Quyền lợi Điều trị mở rộng có hiệu lực tại Việt Nam và các quốc gia trong danh sách được cập nhật trên website Generali tại từng thời điểm. Vui lòng kiểm tra danh sách hiện hành trước khi đi điều trị nước ngoài.