01 · Sản phẩm
Tổng quan nhanh
Sản phẩm chính liên kết đơn vị kết hợp bảo vệ trước TTTBVV/tử vong với quyền chủ động lựa chọn quỹ đầu tư theo khẩu vị rủi ro.
Bảo vệHai quyền lợi rủi ro chính
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (TTTBVV) và tử vong, với công thức so sánh STBH và Giá trị Tài khoản hợp đồng.
Đầu tưTài khoản theo Đơn vị quỹ
Phí sau khấu trừ được mua Đơn vị quỹ; Giá trị tài khoản tăng hoặc giảm theo Giá đơn vị quỹ.
ThưởngĐồng hành và Tri ân
Thưởng định kỳ mỗi 3 năm và thưởng đặc biệt tại cuối năm 10, 15, 20 khi đáp ứng điều kiện.
Linh hoạtQuản lý danh mục
Chỉ định tỷ lệ phân bổ, thay đổi tỷ lệ, chuyển đổi quỹ và rút tiền theo điều kiện hợp đồng.
Tài khoản hợp đồng gồm Tài khoản bảo hiểm hình thành từ Phí bảo hiểm cơ bản và các khoản thưởng; cùng Tài khoản đầu tư thêm hình thành từ Khoản đầu tư thêm.
02 · Quyền lợi
Quyền lợi bảo vệ
TTTBVV do ung thư tuyến giáp thể biệt hóa
10% Số tiền bảo hiểm
Tối đa 100 triệu đồng
Áp dụng ung thư tuyến giáp thể nhú hoặc thể nang; chi trả 1 lần trong suốt thời hạn và hợp đồng tiếp tục hiệu lực.
TTTBVV do nguyên nhân khác
Giá trị lớn hơn của:
100% STBH hoặc Giá trị Tài khoản hợp đồng
Hợp đồng phải còn hiệu lực tại thời điểm phát sinh bệnh/tổn thương và ngày được chứng nhận TTTBVV; sau khi chấp thuận chi trả, hợp đồng chấm dứt.
Quyền lợi tử vong
Giá trị lớn hơn của:
100% STBH hoặc Giá trị Tài khoản hợp đồng
Giá trị tài khoản dựa trên số Đơn vị quỹ tại ngày tử vong và Giá đơn vị quỹ tại Ngày định giá ngay sau ngày FWD chấp thuận chi trả.
Khấu trừ trước khi chi trả
Quyền lợi thực nhận = Quyền lợi xác định − Khoản nợ
Khoản nợ có thể gồm phí cơ bản đến hạn chưa đóng đủ trong 3 năm đầu, Phí bảo hiểm rủi ro và Phí quản lý hợp đồng còn nợ.
TTTBVV gồm mất/liệt hoàn toàn, không thể phục hồi các tổ hợp hai tay, hai chân, một tay và một chân, hai mắt, một tay và một mắt hoặc một chân và một mắt; hoặc tổn thương cơ thể từ 81% trở lên theo xác nhận hợp lệ. Một số chứng nhận chỉ thực hiện không sớm hơn 180 ngày.
03 · Đầu tư
Quyền lợi đầu tư và thưởng
QuỹHưởng kết quả đầu tư thực tế
Bên mua bảo hiểm hưởng toàn bộ kết quả sau Phí quản lý quỹ và chịu mọi rủi ro. Kết quả không được đảm bảo.
Đáo hạnKết thúc thời hạn bảo hiểm
Nếu hợp đồng còn hiệu lực và người được bảo hiểm còn sống, chi trả toàn bộ Giá trị Tài khoản hợp đồng sau Khoản nợ.
Mỗi 3 nămThưởng Đồng hành
3% giá trị bình quân Tài khoản bảo hiểm trong 36 tháng
Xét cuối năm 3, 6, 9, 12, 15, 18. Mỗi giai đoạn xét thưởng gồm 3 Năm hợp đồng liên tiếp.
Mốc đặc biệtThưởng Tri ân
100% Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của Năm hợp đồng thứ nhất
Xét và trả vào cuối Năm hợp đồng 10, 15 và 20.
Điều kiện thưởng: Phí bảo hiểm cơ bản của mỗi năm từ Ngày hiệu lực đến mốc xét phải được đóng đầy đủ, đúng hạn hoặc trong 60 ngày gia hạn; không rút từ Tài khoản bảo hiểm trong giai đoạn xét tương ứng. Thưởng được phân bổ vào Tài khoản bảo hiểm để mua Đơn vị quỹ.
04 · Danh mục
07 Quỹ liên kết đơn vị
Danh mục trải từ bảo toàn vốn đến tăng trưởng dài hạn. Giá đơn vị quỹ được định giá tối thiểu hàng tuần và có thể tăng hoặc giảm.
Quỹ Vươn mình
Rủi ro caoVCBF quản lý; tăng trưởng trung/dài hạn, tập trung doanh nghiệp bán lẻ hiện đại, dịch vụ tài chính và năng lượng xanh.
Cổ phiếu 80%–100%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm
Quỹ Năng động
Rủi ro caoSSIAM quản lý; tập trung cổ phiếu có tiềm năng tăng trưởng vốn cao.
Cổ phiếu tối thiểu 80%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm
Quỹ Chiến lược
Rủi ro caoVCBF quản lý; tập trung cổ phiếu có tiềm năng thu nhập cổ tức cao.
Cổ phiếu 80%–100%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm
Quỹ Tăng trưởng
Rủi ro caoVCBF quản lý; tập trung cổ phiếu có tiềm năng tăng trưởng vốn cao.
Cổ phiếu 80%–100%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm
Quỹ Cân bằng
Rủi ro trung bìnhSSIAM quản lý; cân bằng giữa tăng trưởng vốn và thu nhập ổn định.
Cổ phiếu 35%–65%Thu nhập cố định 35%–65%Phí tối đa 2,0%/năm
Quỹ Ổn định
Rủi ro thấpSSIAM quản lý; hướng đến thu nhập ổn định và bảo toàn vốn.
Thu nhập cố định tối thiểu 80%Phí tối đa 1,5%/năm
Quỹ Tích luỹ
Rủi ro thấpVCBF quản lý; hướng đến thu nhập ổn định và bảo toàn vốn.
Thu nhập cố định 75%–100%Phí tối đa 1,5%/năm
Không phải cam kết lợi nhuận: mức rủi ro chỉ mô tả chính sách đầu tư. Cần đối chiếu mục tiêu, thời gian đầu tư, khả năng chịu biến động và thông tin quỹ hiện hành trước khi lựa chọn.
05 · Tài khoản
Các khoản phí quan trọng
Phí ban đầu và tỷ lệ phân bổ tối thiểu
| Năm | 1 | 2 | 3–5 | 6–10 | 11 trở đi |
|---|
| Phí ban đầu của Phí cơ bản | 50% | 30% | 20% | 2% | 0% |
| Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản bảo hiểm | 50% | 70% | 80% | 98% | 100% |
| Phí ban đầu của Khoản đầu tư thêm | 1,5% | 1,5% | 1,5% | 1,5% | 0% |
| Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản đầu tư thêm | 98,5% | 98,5% | 98,5% | 98,5% | 100% |
Phí quản lý hợp đồng
40.000 → 45.000 → 50.000 → 55.000 → 60.000 đồng/tháng từ năm 1 đến năm 5; từ năm 5 giữ 60.000 đồng/tháng.
Phí bảo hiểm rủi ro
Khấu trừ hàng tháng, dựa trên STBH, tuổi, giới tính và yếu tố tăng rủi ro tại thời điểm khấu trừ; có thể thay đổi theo phê duyệt/quy định với thông báo trước 3 tháng.
Phí quản lý quỹ
Đã được khấu trừ trước khi công bố Giá đơn vị quỹ: tối đa 2,5%/năm cho 4 quỹ rủi ro cao, 2,0% cho Quỹ Cân bằng và 1,5% cho 2 quỹ rủi ro thấp.
Miễn phí giao dịch
Miễn Phí rút tiền từ cả hai tài khoản và miễn phí chuyển đổi Quỹ trong cùng tài khoản.
Phí chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
| Năm hợp đồng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 trở đi |
|---|
| % Phí cơ bản quy năm tại ngày hiệu lực | 80% | 80% | 60% | 40% | 20% | 10% | 0% |
Khoản đầu tư thêm: tối đa mỗi Năm hợp đồng bằng 5 lần Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hiện tại, trừ khi FWD thay đổi giới hạn hoặc từ chối nhận theo thông báo.
06 · Hệ số
Hệ số bảo hiểm theo tuổi
Số tiền bảo hiểm được minh họa theo công thức STBH = Phí bảo hiểm cơ bản quy năm × Hệ số bảo hiểm.
| Tuổi | Hệ số tối thiểu | Hệ số tối đa | Tuổi | Hệ số tối thiểu | Hệ số tối đa |
|---|
| 0–24 | 20 | 250 | 25–34 | 20 | 200 |
| 35–39 | 20 | 150 | 40–44 | 20 | 120 |
| 45–49 | 20 | 110 | 50–54 | 20 | 70 |
| 55–59 | 20 | 50 | 60–64 | 20 | 30 |
| 65–69 | 20 | 20 | 70 | 15 | 15 |
Tra cứu và tính STBH
Nhập tuổi, phí quy năm và hệ số lựa chọn. Công cụ kiểm tra hệ số có nằm trong khoảng phê chuẩn.
Nhóm tuổi 35–392.250.000.000 ₫STBH theo hệ số tối thiểu300.000.000 ₫
STBH theo hệ số tối đa2.250.000.000 ₫
Lưu ý từ Bảng hệ số: giới hạn triển khai thực tế có thể khác theo quyết định của FWD và từng kênh phân phối, nhưng không vượt ngoài mức tối thiểu/tối đa được phê chuẩn.
07 · Phạm vi
Thời gian chờ và loại trừ
TTTBVV do bệnh
Chờ 90 ngày
Áp dụng khi tổn thương cơ thể từ 81% trở lên do bệnh. Phần STBH tăng thêm có thời gian chờ riêng từ ngày có hiệu lực.
Tai nạn và tử vong
Không áp dụng thời gian chờ
TTTBVV do tai nạn/nguyên nhân khác và quyền lợi tử vong không áp dụng thời gian chờ.
Tự tử hoặc tự gây thương tích
Loại trừ trong 24 tháng
Tính từ ngày nộp phí đầu tiên hoặc ngày khôi phục gần nhất, lấy ngày sau; phần STBH tăng thêm có mốc 24 tháng riêng.
Hành vi vi phạm pháp luật
Loại trừ khi sự kiện là hậu quả hành vi vi phạm pháp luật của người được bảo hiểm hoặc hành vi vi phạm pháp luật đối với người được bảo hiểm của bên mua/người thụ hưởng/người nhận quyền lợi.
Tình trạng tồn tại trước: căn cứ triệu chứng trong 12 tháng trước mốc hiệu lực/khôi phục và tình trạng đã được khám, xét nghiệm, chẩn đoán, điều trị hoặc phẫu thuật trước các mốc này. Nếu tử vong thuộc loại trừ, Hợp đồng chấm dứt và FWD chi trả giá trị lớn hơn giữa Giá trị hoàn lại và tổng phí của Sản phẩm chính đã đóng, không có lãi, sau khi trừ các khoản đã rút. Loại trừ bổ sung, nếu có, được thể hiện bằng văn bản.
08 · Hợp đồng
Đóng phí, hiệu lực và điều chỉnh
121 ngày cân nhắcTừ ngày nhận Hợp đồng; có thể yêu cầu hủy theo điều kiện hoàn phí và khấu trừ.
23 năm đầuPhí cơ bản cần đóng đủ; được đảm bảo duy trì hiệu lực nếu đóng đủ và không rút từ Tài khoản bảo hiểm.
3Gia hạn 60 ngàyQuyền lợi vẫn duy trì; phí rủi ro và quản lý có thể được khấu trừ hoặc ghi nhận thành Khoản nợ.
4Khôi phục 24 thángCần đáp ứng quyền lợi có thể bảo hiểm, sức khỏe và đóng đủ khoản tiền FWD yêu cầu.
Từ Năm hợp đồng thứ 4 có được đóng phí linh hoạt?
Có thể đóng đủ Phí bảo hiểm cơ bản hoặc đóng Phí bảo hiểm cần thiết để duy trì hiệu lực. Giá trị tài khoản phải đủ khấu trừ phí; giảm/ngừng đóng phí có thể làm giảm giá trị và khiến hợp đồng mất hiệu lực.
Rút tiền từ Tài khoản hợp đồng thế nào?
Rút Tài khoản đầu tư thêm trước, tối đa 100% giá trị tài khoản. Nếu số tiền yêu cầu lớn hơn, rút từ Tài khoản bảo hiểm tối đa 80% Giá trị hoàn lại của tài khoản này.
Miễn Phí rút tiền. Giá trị được xác định theo Giá đơn vị quỹ tại Ngày định giá ngay sau khi FWD chấp thuận.
Có thể thay đổi và chuyển đổi Quỹ?
Có thể thay đổi Tỷ lệ phân bổ quỹ cho các khoản tiền phân bổ sau khi yêu cầu được chấp thuận. Có thể chuyển một phần/toàn bộ giá trị giữa các Quỹ nhưng chỉ trong cùng tài khoản; miễn phí chuyển đổi.
Có thể thay đổi STBH?
Từ Năm hợp đồng thứ 2 có thể yêu cầu giảm hoặc tăng. Tăng yêu cầu người được bảo hiểm không quá 70 tuổi, đáp ứng thẩm định; Phí cơ bản có thể tăng. Phí rủi ro và quyền lợi thay đổi theo STBH mới.
09 · Hồ sơ
Yêu cầu giải quyết quyền lợi
Thời hạn nộp yêu cầu
Trong vòng 12 tháng
Kể từ ngày xảy ra sự kiện, trừ bất khả kháng hoặc lý do chính đáng được FWD chấp thuận.
Thời hạn giải quyết
30 ngày / 5 ngày
30 ngày với quyền lợi thông thường; 5 ngày với quyền lợi kết thúc thời hạn, tính từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Hồ sơ trường hợp tử vong
- Phiếu yêu cầu giải quyết quyền lợi theo mẫu.
- Trích lục khai tử, giấy báo tử nếu có.
- Chứng từ y khoa và chứng từ liên quan.
- Bằng chứng hợp pháp xác nhận người nhận quyền lợi.
Hồ sơ trường hợp TTTBVV
- Mất hoàn toàn bộ phận: bản gốc giấy ra viện, tóm tắt bệnh án, giấy chứng nhận phẫu thuật nếu có.
- Liệt hoàn toàn/không thể phục hồi hoặc tổn thương từ 81%: biên bản giám định thương tật của cơ quan/tổ chức hợp lệ được FWD chấp thuận.
- Chứng từ y khoa và tài liệu liên quan khác.
Hồ sơ tai nạn
Biên bản tai nạn, khám nghiệm hiện trường, kết luận điều tra, giám định pháp y; hoặc bản tường trình có xác nhận địa phương nếu tai nạn sinh hoạt không được cơ quan có thẩm quyền điều tra.
10 · Minh họa
Công cụ tính nhanh
Quyền lợi bảo vệ
Tính quyền lợi trước/sau Khoản nợ theo loại sự kiện.
Quyền lợi minh họa sau Khoản nợ1.000.000.000 ₫Quyền lợi trước Khoản nợ1.000.000.000 ₫
Công thức áp dụngLớn hơn của STBH/GTTK
Phân bổ phí ban đầu
Minh họa theo tỷ lệ Phí ban đầu tối đa.
Tổng tối thiểu được phân bổ19.850.000 ₫Tài khoản bảo hiểm10.000.000 ₫
Tài khoản đầu tư thêm9.850.000 ₫
Thưởng Đồng hành
3% giá trị bình quân Tài khoản bảo hiểm trong 36 tháng của giai đoạn đủ điều kiện.
Thưởng Đồng hành minh họa15.000.000 ₫Áp dụng tại cuối năm 3, 6, 9, 12, 15 hoặc 18 nếu đủ điều kiện.
Thưởng Tri ân
100% Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của Năm hợp đồng thứ nhất.
Thưởng Tri ân minh họa20.000.000 ₫Áp dụng tại cuối năm 10, 15 hoặc 20 nếu đủ điều kiện.
Kết quả chỉ là phép tính theo tỷ lệ, chưa phản ánh biến động Giá đơn vị quỹ, Phí quản lý quỹ, Phí bảo hiểm rủi ro, giao dịch rút/chuyển quỹ, điều kiện thưởng, thuế, Khoản nợ thực tế hoặc quyết định thẩm định. Không dùng thay Bảng minh họa quyền lợi.
11 · Tra cứu
Hỏi đáp nhanh
Đầu tư có được đảm bảo lợi nhuận không?
Không. Bên mua bảo hiểm hưởng toàn bộ kết quả đầu tư thực tế sau Phí quản lý quỹ và chịu mọi rủi ro. Giá đơn vị quỹ có thể tăng hoặc giảm.
Giá trị tài khoản được tính thế nào?
Bằng số lượng Đơn vị quỹ của từng Quỹ nhân với Giá đơn vị quỹ tương ứng tại ngày định giá áp dụng, sau các giao dịch mua/bán và khấu trừ.
Rút tiền có ảnh hưởng thưởng không?
Có. Rút tiền từ Tài khoản bảo hiểm trong giai đoạn xét thưởng có thể làm mất điều kiện Thưởng Đồng hành; rút từ Ngày hiệu lực đến mốc thưởng có thể làm mất điều kiện Thưởng Tri ân.
Tài khoản đầu tư thêm có bị dùng để khấu trừ phí?
Có thể. Trong 3 năm đầu, khi Tài khoản bảo hiểm không đủ và hợp đồng không còn được đảm bảo duy trì; từ năm 4 trở đi, khi Tài khoản bảo hiểm không đủ, phí rủi ro và phí quản lý có thể được khấu trừ từ Tài khoản đầu tư thêm.
Hợp đồng mất hiệu lực còn được đầu tư hay bảo vệ không?
Không. FWD bán toàn bộ Đơn vị quỹ còn lại theo giá tại ngày định giá áp dụng; khoản tiền được giữ không lãi để phục vụ khôi phục hoặc hoàn trả theo quy định. Không phát sinh tài khoản và không chi trả quyền lợi trong thời gian mất hiệu lực.
Thông tin trong trang này có phải cam kết chi trả không?
Không. Đây là bản tra cứu tóm tắt. Quyền lợi thực tế phụ thuộc Hợp đồng, Chứng nhận, Bảng minh họa, hồ sơ thẩm định, loại trừ bổ sung và việc đáp ứng đầy đủ Quy tắc.