01 · Sản phẩm
Tổng quan nhanh
Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung đóng phí định kỳ, kết hợp bảo vệ trước rủi ro với tích lũy trong Quỹ liên kết chung.
Bảo vệ
Ba quyền lợi chính
Tử vong, Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (TTTBVV), hỗ trợ thu nhập khi TTTBVV từ 18 đến trước 65 tuổi.
Tích lũy
Tài khoản hợp đồng
Gồm Tài khoản bảo hiểm và Tài khoản đầu tư thêm; được hưởng lãi từ Quỹ liên kết chung.
Gia tăng
Tự động tăng số tiền bảo hiểm
Tăng 5% số tiền bảo hiểm tại thời điểm tham gia mỗi năm, từ Năm hợp đồng 2 đến 20, không cần thẩm định sức khỏe.
Đối tượng
Điều kiện tuổi
Từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi tại Ngày hiệu lực; tuổi tối đa khi kết thúc thời hạn bảo hiểm là 80 tuổi.
02 · Quyền lợi
Quyền lợi bảo vệ
TTTBVV do ung thư tuyến giáp thể biệt hóa
10% Số tiền bảo hiểm
Chi trả tại thời điểm được chứng nhận TTTBVV, tối đa 100 triệu đồng. Áp dụng cho thể nhú hoặc thể nang.
Chi trả 1 lần trong suốt thời hạn bảo hiểm và áp dụng giới hạn chung theo quy tắc.
TTTBVV do nguyên nhân khác
Lớn hơn của 100% STBH và Tài khoản bảo hiểm
+ Tài khoản đầu tư thêm (nếu có)
Hợp đồng phải còn hiệu lực tại thời điểm phát sinh bệnh/tổn thương và ngày được chứng nhận TTTBVV; đồng thời đáp ứng quy định về tình trạng tồn tại trước và thời gian chờ.
Hỗ trợ thu nhập khi TTTBVV
Thêm 100% Số tiền bảo hiểm
Áp dụng khi quyền lợi TTTBVV không phải do ung thư tuyến giáp thể biệt hóa được chấp thuận và Người được bảo hiểm từ 18 đến 65 tuổi tại thời điểm được chứng nhận.
Quyền lợi tử vong
Lớn hơn của 100% STBH và Tài khoản bảo hiểm
+ Tài khoản đầu tư thêm (nếu có)
Hợp đồng chính và các sản phẩm bổ trợ chấm dứt khi Người được bảo hiểm của sản phẩm chính tử vong.
TTTBVV là gì? Bao gồm mất/liệt hoàn toàn, không thể phục hồi chức năng của các tổ hợp hai tay, hai chân, một tay và một chân, hai mắt, một tay và một mắt, hoặc một chân và một mắt; hoặc tổn thương cơ thể từ 81% trở lên theo xác nhận hợp lệ. Một số trường hợp chỉ được chứng nhận không sớm hơn 180 ngày.
03 · Tích lũy
Đầu tư và quyền lợi cộng thêm
Lãi suất đầu tư đảm bảo tối thiểu
Lãi được tính theo ngày và tự động cộng vào Tài khoản hợp đồng hàng tháng. Lãi suất công bố đã trừ Phí quản lý quỹ.
| Năm hợp đồng | Năm 1 | Năm 2–5 | Năm 6–10 | Năm 11–15 | Năm 16 trở đi |
| Lãi suất đảm bảo (%/năm) | 3,5% | 2,5% | 2,0% | 1,5% | 0,5% |
Phí quản lý quỹ tối đa 2,0%/năm và không vượt quá lãi suất đầu tư công bố. Xem lãi suất công bố hiện hành tại website FWD.
Thưởng bảo vệ định kỳ
Cuối Năm hợp đồng 10, 15 và 20: mức thưởng lần lượt bằng 50%, 75% và 100% tổng Phí bảo hiểm rủi ro đã khấu trừ trong từng giai đoạn xét thưởng 5 năm.
Điều kiện: đóng đủ Phí bảo hiểm cơ bản từng năm từ ngày hiệu lực đến thời điểm xét thưởng và không rút tiền từ Tài khoản bảo hiểm trong giai đoạn xét thưởng.
Tăng STBH không cần thẩm định
Mỗi năm tăng thêm 5% STBH tại thời điểm tham gia, áp dụng từ đầu Năm hợp đồng 2 đến 20.
Không làm thay đổi Phí bảo hiểm cơ bản; Phí bảo hiểm rủi ro và quyền lợi bảo vệ tăng theo STBH mới.
Quyền lợi đáo hạn
Nếu hợp đồng còn hiệu lực và Người được bảo hiểm còn sống vào ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm, FWD chi trả toàn bộ Giá trị Tài khoản hợp đồng sau khi trừ Khoản nợ (nếu có).
Khoản đầu tư thêm
Có thể đóng thêm bất kỳ lúc nào; tối đa mỗi Năm hợp đồng bằng 5 lần Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hiện tại, trừ khi FWD thay đổi giới hạn hoặc từ chối nhận theo quy định.
04 · Tài khoản
Các khoản phí quan trọng
Phí ban đầu của Phí bảo hiểm cơ bản
| Năm đóng phí | 1 | 2 | 3–5 | 6–10 | 11 trở đi |
| Phí ban đầu tối đa | 50% | 30% | 20% | 2% | 0% |
| Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản bảo hiểm | 50% | 70% | 80% | 98% | 100% |
Phí ban đầu của Khoản đầu tư thêm
| Năm hợp đồng | 1 | 2 | 3–5 | 6–10 | 11 trở đi |
| Phí ban đầu tối đa | 1,5% | 1,5% | 1,5% | 1,5% | 0% |
| Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản đầu tư thêm | 98,5% | 98,5% | 98,5% | 98,5% | 100% |
Phí quản lý hợp đồng
Năm 1–5 trở đi: 40.000 → 45.000 → 50.000 → 55.000 → 60.000 đồng/tháng. Từ Năm 5 giữ mức 60.000 đồng/tháng.
Phí bảo hiểm rủi ro
Khấu trừ hàng tháng, phụ thuộc STBH, Giá trị Tài khoản bảo hiểm, tuổi, giới tính và yếu tố tăng rủi ro tại thời điểm khấu trừ.
Phí chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
| Năm hợp đồng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 trở đi |
| % Phí bảo hiểm cơ bản của 1 năm | 100% | 100% | 30% | 20% | 10% | 0% |
05 · Hệ số
Hệ số bảo hiểm theo tuổi
Bảng hệ số bảo hiểm áp dụng cho Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung đóng phí định kỳ 2025, với nội dung gốc ghi “Phí bảo hiểm quy năm cho 1.000 đồng STBH”.
Tra cứu nhanh theo tuổi
Nhập Tuổi bảo hiểm để xác định khoảng hệ số trong bảng.
Nhóm tuổi 35–39
40 – 90
Hệ số bảo hiểm tối thiểu – tối đa
Tính Số tiền bảo hiểm theo mức phí
Nhập Phí bảo hiểm cơ bản quy năm, Tuổi bảo hiểm và Hệ số bảo hiểm. Công thức minh họa: STBH = Phí quy năm × Hệ số bảo hiểm.
Số tiền bảo hiểm minh họa
1.350.000.000 ₫
STBH theo hệ số tối thiểu600.000.000 ₫
STBH theo hệ số tối đa1.350.000.000 ₫
Lưu ý từ tài liệu: Giới hạn Hệ số bảo hiểm cụ thể được triển khai căn cứ theo quyết định của FWD tại từng thời điểm và phải nằm trong khoảng tối thiểu–tối đa được công cụ xác định. Kết quả chỉ dùng để tham khảo, không thay thế báo phí hoặc Bảng minh họa quyền lợi được FWD phát hành.
06 · Phạm vi
Thời gian chờ và loại trừ
TTTBVV do bệnh
Chờ 90 ngày
Áp dụng khi tổn thương cơ thể từ 81% trở lên do bệnh, tính từ Ngày hiệu lực hoặc Ngày khôi phục gần nhất, tùy ngày nào sau.
Tai nạn và tử vong
Không áp dụng thời gian chờ
Không áp dụng thời gian chờ cho tổn thương từ 81% do Tai nạn/nguyên nhân khác và cho trường hợp tử vong.
Tự tử hoặc tự gây thương tích
Loại trừ trong 24 tháng
Tính từ ngày nộp khoản phí đầu tiên hoặc Ngày khôi phục hiệu lực gần nhất, lấy ngày sau. Quy định riêng áp dụng cho phần STBH tăng thêm.
Hành vi vi phạm pháp luật
Không chi trả quyền lợi bảo vệ nếu sự kiện là hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật của Người được bảo hiểm; hoặc hành vi vi phạm pháp luật của người có quyền nhận tiền đối với Người được bảo hiểm, theo chi tiết trong quy tắc.
Tình trạng tồn tại trước: Có thể bao gồm dấu hiệu/triệu chứng khởi phát trong 12 tháng trước mốc áp dụng mà nếu biết FWD đã không chấp thuận hoặc chấp thuận có điều kiện; hoặc bệnh/tổn thương đã được khám, xét nghiệm, chẩn đoán, điều trị, phẫu thuật trước Ngày hiệu lực/Ngày khôi phục gần nhất. Việc xác định căn cứ hồ sơ y tế và thông tin kê khai.
07 · Hợp đồng
Đóng phí, hiệu lực và điều chỉnh
121 ngày cân nhắcTừ ngày nhận hợp đồng. Có thể yêu cầu hủy và nhận lại phí đã đóng sau các khoản khấu trừ được quy định.
23 năm đầuPhí bảo hiểm cơ bản cần được đóng đủ vào Ngày đến hạn để duy trì hiệu lực.
3Gia hạn 60 ngàyQuyền lợi vẫn được duy trì trong thời gian gia hạn, theo điều kiện của quy tắc.
4Khôi phục 24 thángCó thể yêu cầu khôi phục kể từ ngày mất hiệu lực, nếu đáp ứng điều kiện sức khỏe, phí và thủ tục.
Từ Năm hợp đồng thứ 4 có được đóng phí linh hoạt?
Có. Có thể đóng đủ Phí bảo hiểm cơ bản hoặc đóng đủ phí cần thiết để duy trì hiệu lực sản phẩm chính, tùy nhu cầu và khả năng tài chính. Tuy nhiên, giá trị tài khoản phải đủ khấu trừ các khoản phí; việc giảm/ngừng đóng có thể ảnh hưởng hiệu lực và quyền lợi.
Có được rút tiền từ Tài khoản hợp đồng?
Được. Thứ tự rút: Tài khoản đầu tư thêm trước, sau đó Tài khoản bảo hiểm.
Rút từ Tài khoản đầu tư thêm: tối đa toàn bộ giá trị tài khoản. Rút từ Tài khoản bảo hiểm: tối đa 80% Giá trị hoàn lại của Tài khoản bảo hiểm tại thời điểm rút. Miễn Phí rút tiền.
Nếu sau rút, Tài khoản bảo hiểm thấp hơn STBH thì STBH sẽ được điều chỉnh giảm tương ứng.
Có được thay đổi Số tiền bảo hiểm?
Có thể yêu cầu từ Năm hợp đồng thứ 2. Tăng STBH yêu cầu Người được bảo hiểm không quá 70 tuổi, đáp ứng thẩm định và giới hạn của FWD; Phí bảo hiểm cơ bản có thể tăng. Giảm STBH phải không thấp hơn mức tối thiểu theo quy định.
Khi nào phải cập nhật thông tin cho FWD?
Cần thông báo khi thay đổi nghề nghiệp có rủi ro cao hơn hoặc cư trú ngoài Việt Nam quá 180 ngày trong một năm dương lịch; đồng thời cập nhật thay đổi giấy tờ định danh, hộ chiếu hoặc địa chỉ liên lạc theo điều khoản chung.
08 · Hồ sơ
Yêu cầu giải quyết quyền lợi
Thời hạn nộp
Trong vòng 12 tháng
Kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm, trừ bất khả kháng hoặc lý do chính đáng được FWD chấp thuận.
Thời hạn giải quyết
30 ngày / 5 ngày
30 ngày với quyền lợi thông thường; 5 ngày với quyền lợi khi kết thúc thời hạn bảo hiểm, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Hồ sơ chung cần chuẩn bị
- Phiếu yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm theo mẫu FWD.
- Giấy tờ chứng minh sự kiện bảo hiểm.
- Giấy tờ hợp pháp xác nhận người nhận quyền lợi được phép nhận tiền.
- Tài liệu hỗ trợ về Tai nạn nếu có: biên bản tai nạn, khám nghiệm hiện trường, kết luận điều tra, giám định pháp y hoặc bản tường trình theo trường hợp.
Hồ sơ trường hợp tử vong
- Trích lục khai tử.
- Giấy báo tử (nếu có).
- Chứng từ y khoa và chứng từ liên quan (nếu có).
Hồ sơ trường hợp TTTBVV
- Mất hoàn toàn bộ phận cơ thể: bản gốc giấy ra viện, tóm tắt hồ sơ bệnh án, giấy chứng nhận phẫu thuật (nếu có).
- Liệt hoàn toàn/không thể phục hồi hoặc tổn thương từ 81%: biên bản giám định thương tật do cơ quan/tổ chức giám định hợp lệ được FWD chấp thuận.
- Chứng từ y khoa và tài liệu liên quan khác (nếu có).
Ai được ưu tiên nhận quyền lợi tử vong?
Ưu tiên Người thụ hưởng. Nếu Người thụ hưởng đã tử vong hoặc hợp đồng không chỉ định, việc chi trả thực hiện theo thứ tự người thừa kế/Bên mua bảo hiểm và các trường hợp cụ thể tại Mục 2.2.1 Phần 2; cần đối chiếu đúng tình trạng hồ sơ.
09 · Minh họa
Công cụ tính nhanh
Tăng STBH tự động
Giả định không tăng/giảm thủ công và không rút tiền làm giảm STBH.
STBH minh họa tại đầu năm đã chọn1.000.000.000 ₫Tăng lũy kế: 0%
Phân bổ phí ban đầu
Minh họa theo mức Phí ban đầu tối đa ghi trong Quy tắc.
Tổng tối thiểu được phân bổ7.500.000 ₫Tài khoản bảo hiểm7.500.000 ₫
Tài khoản đầu tư thêm0 ₫
Kết quả chỉ là phép tính theo tỷ lệ trong tài liệu, chưa phản ánh Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, lãi đầu tư, khoản nợ, giao dịch rút tiền, điều chỉnh hợp đồng hoặc điều kiện chấp thuận riêng. Không dùng làm Bảng minh họa quyền lợi.
10 · Tra cứu
Hỏi đáp nhanh
Đóng phí trễ thì quyền lợi có còn hiệu lực không?
Trong thời gian gia hạn 60 ngày, các quyền lợi bảo hiểm của sản phẩm chính vẫn được duy trì. Sau thời gian này, hợp đồng có thể mất hiệu lực nếu không đáp ứng điều kiện về phí và giá trị tài khoản.
Sau khi nhận quyền lợi TTTBVV, hợp đồng có tiếp tục không?
Với TTTBVV không phải ung thư tuyến giáp thể biệt hóa và được chi trả theo Mục 1.1.1(ii)/1.1.2, hợp đồng chính và sản phẩm bổ trợ chấm dứt. Với quyền lợi TTTBVV do ung thư tuyến giáp thể biệt hóa theo Mục 1.1.1(i), hợp đồng tiếp tục và Bên mua bảo hiểm cần tiếp tục đóng phí để duy trì hiệu lực.
Rút tiền có làm giảm quyền lợi bảo vệ không?
Có thể. Nếu sau rút, Tài khoản bảo hiểm nhỏ hơn STBH, STBH sẽ được điều chỉnh giảm tương ứng; các quyền lợi tính theo STBH có thể giảm.
Không khám sức khỏe có được miễn nghĩa vụ kê khai không?
Không. Việc FWD không yêu cầu khám hoặc có thực hiện khám sức khỏe không thay thế nghĩa vụ kê khai đầy đủ, trung thực và chính xác.
Hợp đồng mất hiệu lực có được bảo hiểm không?
Không. Trong thời gian mất hiệu lực, không có phát sinh cho Tài khoản hợp đồng và FWD không chi trả quyền lợi bảo hiểm. Có thể yêu cầu khôi phục trong 24 tháng nếu đáp ứng điều kiện.
Thông tin trong trang này có phải cam kết chi trả không?
Không. Đây là bản tra cứu tóm tắt. Quyền lợi thực tế phụ thuộc Hợp đồng, Chứng nhận bảo hiểm, Bảng minh họa, hồ sơ thẩm định, loại trừ bổ sung và việc đáp ứng đầy đủ điều kiện của Quy tắc.