Bảo vệ toàn diện · Đầu tư linh hoạt · Tích lũy bền vững
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ liên kết đơn vị kết hợp giữa bảo vệ tài chính và cơ hội tích lũy vốn dài hạn, cùng nhiều quyền lợi thưởng hấp dẫn theo từng mốc hợp đồng.
Sản phẩm cung cấp 4 lựa chọn bảo vệ với mức chi trả khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu tài chính của khách hàng.
Khách hàng chọn một trong bốn mức bảo vệ ngay khi ký hợp đồng và giữ nguyên trong suốt thời hạn. Mức bảo vệ xác định tỷ lệ % Số tiền bảo hiểm được chi trả khi xảy ra sự kiện.
Chi trả % STBH theo lựa chọn bảo vệ cộng với Giá trị Tài khoản hợp đồng tại thời điểm Generali nhận được yêu cầu. Hợp đồng chấm dứt sau khi chi trả.
Áp dụng trước khi NĐBH đạt 70 tuổi. Chi trả tương tự quyền lợi tử vong. Xác nhận bởi Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh trở lên.
| Lựa chọn bảo vệ | Dưới 1 tuổi | 1–2 tuổi | 2–3 tuổi | 3–4 tuổi |
|---|---|---|---|---|
| Bảo vệ 50 | 10% | 20% | 30% | 40% |
| Bảo vệ 100 | 20% | 40% | 60% | 80% |
| Bảo vệ 150 | 30% | 60% | 90% | 120% |
| Bảo vệ 200 | 40% | 80% | 120% | 160% |
Quyền lợi đáo hạn: Khi hợp đồng kết thúc (NĐBH đủ 99 tuổi), Bên mua bảo hiểm nhận toàn bộ Giá trị Tài khoản hợp đồng tại Ngày định giá ngay sau Ngày kết thúc.
Ngoài bảo vệ rủi ro, sản phẩm tích lũy thêm nhiều quyền lợi thưởng hấp dẫn dành cho khách hàng duy trì hợp đồng đúng hạn.
Dành cho năm hợp đồng đầu tiên khi phí cơ bản (quy năm) ≥ 50 triệu đồng:
| Phí cơ bản quy năm (năm 1) | Thưởng |
|---|---|
| 50 tr – dưới 100 tr | 3% |
| Từ 100 triệu trở lên | 5% |
Thưởng được phân bổ vào Tài khoản cơ bản ngay sau khi kết thúc Thời gian cân nhắc (21 ngày).
Chi trả vào cuối Năm HĐ 6, 9, 12, 15, 18 — bằng 4% giá trị bình quân Tài khoản cơ bản của 36 tháng liền kề trước đó.
| Lựa chọn bảo vệ | Cuối Năm HĐ 10 | Cuối Năm HĐ 15 | Cuối Năm HĐ 20 |
|---|---|---|---|
| Bảo vệ 50 | 25% | 25% | 50% |
| Bảo vệ 100 | 50% | 50% | 100% |
| Bảo vệ 150 | 75% | 75% | 150% |
| Bảo vệ 200 | 100% | 100% | 200% |
* Tỷ lệ % tính trên Phí bảo hiểm năm đầu tiên tại thời điểm phát hành hợp đồng. Thưởng đặc biệt phân bổ vào Tài khoản đóng thêm.
Thưởng định kỳ:
Kỳ 1 = 6 năm đầu; sau đó mỗi 3 năm.
Thưởng đặc biệt:
Kỳ 1 = 10 năm đầu; sau đó mỗi 5 năm.
Hiểu rõ cấu trúc phí giúp tối ưu hóa giá trị tài khoản theo thời gian.
| Năm đóng phí | Phí CB | Phí BT | Phí đóng thêm |
|---|---|---|---|
| Năm 1 | 85% | 60% | 2% |
| Năm 2 | 70% | 45% | 2% |
| Năm 3 | 15% | 15% | 2% |
| Năm 4 | 5% | 5% | 2% |
| Năm 5+ | 0% | 0% | 0% |
Được hình thành từ phí bảo hiểm cơ bản & bổ trợ (sau khi trừ phí ban đầu), Quyền lợi Món quà khởi đầu và Thưởng định kỳ. Dùng để khấu trừ phí bảo hiểm rủi ro & phí quản lý hàng tháng.
Hình thành từ phí đóng thêm (sau trừ 2% phí ban đầu) và Thưởng đặc biệt. Không giới hạn rút tối đa. Được ưu tiên rút trước Tài khoản cơ bản. Tổng phí đóng thêm ≤ 10× phí năm đầu.
Rút tiền từ Tài khoản cơ bản: Mỗi lần rút tối đa 80% Giá trị Tài khoản cơ bản trừ 80% Phí chấm dứt trước hạn. Không giới hạn số lần rút trong năm. Lưu ý: Có giao dịch rút tiền từ Tài khoản cơ bản trong kỳ xem xét sẽ mất quyền lợi Thưởng của kỳ đó.
Bảo đảm hiệu lực 4 năm đầu: Nếu đóng đủ phí định kỳ và không rút từ Tài khoản cơ bản, HĐ duy trì hiệu lực ngay cả khi Giá trị Tài khoản không đủ khấu trừ hàng tháng — phần thiếu trở thành Khoản nợ được bù sau.
4 quỹ đầu tư với mức độ rủi ro khác nhau — từ bảo toàn vốn đến tăng trưởng cao — phù hợp mọi hồ sơ nhà đầu tư.
Giá đơn vị quỹ được định giá ít nhất 1 lần/tuần và công bố trên website Generali. Khách hàng có thể chuyển đổi quỹ bất kỳ lúc nào (5 lần/năm miễn phí). Tổng tỷ lệ phân bổ giữa các quỹ phải bằng 100%.
Generali sẽ không chi trả quyền lợi Tử vong và Thương tật toàn bộ & vĩnh viễn trong các trường hợp sau:
Khi bị loại trừ: Nếu NĐBH tử vong — Generali hoàn Giá trị Tài khoản HĐ (tại ngày nhận yêu cầu) cộng phí rủi ro đã khấu trừ, trừ khoản nợ. Nếu bị TTBTVV — BMBH có thể tiếp tục HĐ hoặc yêu cầu chấm dứt nhận Giá trị hoàn lại.
Miễn truy xét sau 24 tháng: Các thông tin kê khai không chính xác hoặc bỏ sót sẽ được miễn truy xét sau 24 tháng kể từ Ngày hiệu lực (hoặc ngày khôi phục), trừ trường hợp cố tình gian lận.
Quy trình đơn giản, minh bạch — Generali cam kết giải quyết trong vòng 30 ngày từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Người có quyền nhận quyền lợi gửi thông báo trong vòng 12 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện hoặc phát sinh quyền lợi.
📄 Giấy yêu cầu GQQL (mẫu Generali) · 🪪 CMND/CCCD/Hộ chiếu của người nhận · 📑 Bằng chứng quan hệ pháp lý · 🏥 Bằng chứng sự kiện: tử vong → giấy chứng tử; TTBTVV → kết quả giám định y khoa
Toàn bộ giấy tờ bằng tiếng Việt. Trường hợp cần công chứng/hợp pháp hóa lãnh sự, chi phí do người nộp chịu.
Thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Nếu trễ hạn, Generali trả thêm lãi chậm trả theo lãi suất tạm ứng HĐ hiện hành.
Một số quy định quan trọng ảnh hưởng đến quyền lợi và nghĩa vụ trong suốt thời hạn hợp đồng.
Sau khi nhận Hợp đồng, BMBH có 21 ngày để kiểm tra và từ chối nếu không đồng ý. Generali hoàn toàn bộ phí đã đóng (không tính lãi), trừ chi phí khám y tế.
Kê khai gian dối có thể dẫn đến từ chối chi trả và chấm dứt hợp đồng. Generali có quyền yêu cầu giám định y khoa độc lập khi có tranh chấp.
Có thể khôi phục trong 24 tháng kể từ ngày mất hiệu lực, bằng cách đóng đủ phí quá hạn & đáp ứng thẩm định lại. HĐ mất hiệu lực >24 tháng liên tục → chấm dứt vĩnh viễn.
Phải thông báo Generali bằng văn bản 30 ngày trước khi NĐBH xuất cảnh >3 tháng, hoặc trong 30 ngày khi đổi nghề. Generali có thể tái thẩm định và điều chỉnh điều kiện HĐ.
Khi phí đến hạn chưa đóng hoặc giá trị TK không đủ khấu trừ hàng tháng, HĐ được gia hạn 60 ngày. Trong thời gian này HĐ vẫn có hiệu lực.
Tranh chấp không thể thương lượng sẽ được giải quyết tại tòa án nơi có trụ sở Generali hoặc nơi thường trú của Bên mua bảo hiểm.
Đây là sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Giá trị tài khoản phụ thuộc vào kết quả đầu tư của các quỹ và không được Generali bảo đảm. Bên mua bảo hiểm tự chịu rủi ro đầu tư. Kết quả đầu tư trong quá khứ không là chỉ báo cho tương lai. Generali có quyền tạm ngưng định giá trong trường hợp bất khả kháng.