Tra cứu FWD Đầu tư đón đầu
0 kết quảNhấn vào kết quả để xem chi tiết
FWD Đầu tư đón đầu - V03.2026: Đây là sản phẩm chính bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí định kỳ 2025. Kết quả đầu tư không được đảm bảo; Bên mua bảo hiểm hưởng toàn bộ kết quả thực tế sau Phí quản lý quỹ và chịu rủi ro đầu tư. Công cụ này không thay thế Hợp đồng, Chứng nhận bảo hiểm hoặc Minh họa quyền lợi.
30 ngày–70Tuổi tham gia
Đến 80 tuổiTuổi tối đa khi kết thúc
07 quỹTừ rủi ro thấp đến cao
21 ngàyThời gian cân nhắc
60 ngàyGia hạn đóng phí
24 thángKhôi phục hiệu lực

01 · Sản phẩm

Tổng quan nhanh

Sản phẩm chính liên kết đơn vị kết hợp bảo vệ trước TTTBVV/tử vong với quyền chủ động lựa chọn quỹ đầu tư theo khẩu vị rủi ro.

Bảo vệ

Hai quyền lợi rủi ro chính

Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (TTTBVV) và tử vong, với công thức so sánh STBH và Giá trị Tài khoản hợp đồng.

Đầu tư

Tài khoản theo Đơn vị quỹ

Phí sau khấu trừ được mua Đơn vị quỹ; Giá trị tài khoản tăng hoặc giảm theo Giá đơn vị quỹ.

Thưởng

Đồng hành và Tri ân

Thưởng định kỳ mỗi 3 năm và thưởng đặc biệt tại cuối năm 10, 15, 20 khi đáp ứng điều kiện.

Linh hoạt

Quản lý danh mục

Chỉ định tỷ lệ phân bổ, thay đổi tỷ lệ, chuyển đổi quỹ và rút tiền theo điều kiện hợp đồng.

Tài khoản hợp đồng gồm Tài khoản bảo hiểm hình thành từ Phí bảo hiểm cơ bản và các khoản thưởng; cùng Tài khoản đầu tư thêm hình thành từ Khoản đầu tư thêm.

02 · Quyền lợi

Quyền lợi bảo vệ

TTTBVV do ung thư tuyến giáp thể biệt hóa

10% Số tiền bảo hiểm
Tối đa 100 triệu đồng

Áp dụng ung thư tuyến giáp thể nhú hoặc thể nang; chi trả 1 lần trong suốt thời hạn và hợp đồng tiếp tục hiệu lực.

TTTBVV do nguyên nhân khác

Giá trị lớn hơn của:
100% STBH hoặc Giá trị Tài khoản hợp đồng

Hợp đồng phải còn hiệu lực tại thời điểm phát sinh bệnh/tổn thương và ngày được chứng nhận TTTBVV; sau khi chấp thuận chi trả, hợp đồng chấm dứt.

Quyền lợi tử vong

Giá trị lớn hơn của:
100% STBH hoặc Giá trị Tài khoản hợp đồng

Giá trị tài khoản dựa trên số Đơn vị quỹ tại ngày tử vong và Giá đơn vị quỹ tại Ngày định giá ngay sau ngày FWD chấp thuận chi trả.

Khấu trừ trước khi chi trả

Quyền lợi thực nhận = Quyền lợi xác định − Khoản nợ

Khoản nợ có thể gồm phí cơ bản đến hạn chưa đóng đủ trong 3 năm đầu, Phí bảo hiểm rủi ro và Phí quản lý hợp đồng còn nợ.

TTTBVV gồm mất/liệt hoàn toàn, không thể phục hồi các tổ hợp hai tay, hai chân, một tay và một chân, hai mắt, một tay và một mắt hoặc một chân và một mắt; hoặc tổn thương cơ thể từ 81% trở lên theo xác nhận hợp lệ. Một số chứng nhận chỉ thực hiện không sớm hơn 180 ngày.

03 · Đầu tư

Quyền lợi đầu tư và thưởng

Quỹ

Hưởng kết quả đầu tư thực tế

Bên mua bảo hiểm hưởng toàn bộ kết quả sau Phí quản lý quỹ và chịu mọi rủi ro. Kết quả không được đảm bảo.

Đáo hạn

Kết thúc thời hạn bảo hiểm

Nếu hợp đồng còn hiệu lực và người được bảo hiểm còn sống, chi trả toàn bộ Giá trị Tài khoản hợp đồng sau Khoản nợ.

Mỗi 3 năm

Thưởng Đồng hành

3% giá trị bình quân Tài khoản bảo hiểm trong 36 tháng

Xét cuối năm 3, 6, 9, 12, 15, 18. Mỗi giai đoạn xét thưởng gồm 3 Năm hợp đồng liên tiếp.

Mốc đặc biệt

Thưởng Tri ân

100% Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của Năm hợp đồng thứ nhất

Xét và trả vào cuối Năm hợp đồng 10, 15 và 20.

Điều kiện thưởng: Phí bảo hiểm cơ bản của mỗi năm từ Ngày hiệu lực đến mốc xét phải được đóng đầy đủ, đúng hạn hoặc trong 60 ngày gia hạn; không rút từ Tài khoản bảo hiểm trong giai đoạn xét tương ứng. Thưởng được phân bổ vào Tài khoản bảo hiểm để mua Đơn vị quỹ.

04 · Danh mục

07 Quỹ liên kết đơn vị

Danh mục trải từ bảo toàn vốn đến tăng trưởng dài hạn. Giá đơn vị quỹ được định giá tối thiểu hàng tuần và có thể tăng hoặc giảm.

Quỹ Vươn mình

Rủi ro cao

VCBF quản lý; tăng trưởng trung/dài hạn, tập trung doanh nghiệp bán lẻ hiện đại, dịch vụ tài chính và năng lượng xanh.

Cổ phiếu 80%–100%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm

Quỹ Năng động

Rủi ro cao

SSIAM quản lý; tập trung cổ phiếu có tiềm năng tăng trưởng vốn cao.

Cổ phiếu tối thiểu 80%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm

Quỹ Chiến lược

Rủi ro cao

VCBF quản lý; tập trung cổ phiếu có tiềm năng thu nhập cổ tức cao.

Cổ phiếu 80%–100%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm

Quỹ Tăng trưởng

Rủi ro cao

VCBF quản lý; tập trung cổ phiếu có tiềm năng tăng trưởng vốn cao.

Cổ phiếu 80%–100%Phí quỹ tối đa 2,5%/năm

Quỹ Cân bằng

Rủi ro trung bình

SSIAM quản lý; cân bằng giữa tăng trưởng vốn và thu nhập ổn định.

Cổ phiếu 35%–65%Thu nhập cố định 35%–65%Phí tối đa 2,0%/năm

Quỹ Ổn định

Rủi ro thấp

SSIAM quản lý; hướng đến thu nhập ổn định và bảo toàn vốn.

Thu nhập cố định tối thiểu 80%Phí tối đa 1,5%/năm

Quỹ Tích luỹ

Rủi ro thấp

VCBF quản lý; hướng đến thu nhập ổn định và bảo toàn vốn.

Thu nhập cố định 75%–100%Phí tối đa 1,5%/năm
Không phải cam kết lợi nhuận: mức rủi ro chỉ mô tả chính sách đầu tư. Cần đối chiếu mục tiêu, thời gian đầu tư, khả năng chịu biến động và thông tin quỹ hiện hành trước khi lựa chọn.

05 · Tài khoản

Các khoản phí quan trọng

Phí ban đầu và tỷ lệ phân bổ tối thiểu

Năm123–56–1011 trở đi
Phí ban đầu của Phí cơ bản50%30%20%2%0%
Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản bảo hiểm50%70%80%98%100%
Phí ban đầu của Khoản đầu tư thêm1,5%1,5%1,5%1,5%0%
Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản đầu tư thêm98,5%98,5%98,5%98,5%100%

Phí quản lý hợp đồng

40.000 → 45.000 → 50.000 → 55.000 → 60.000 đồng/tháng từ năm 1 đến năm 5; từ năm 5 giữ 60.000 đồng/tháng.

Phí bảo hiểm rủi ro

Khấu trừ hàng tháng, dựa trên STBH, tuổi, giới tính và yếu tố tăng rủi ro tại thời điểm khấu trừ; có thể thay đổi theo phê duyệt/quy định với thông báo trước 3 tháng.

Phí quản lý quỹ

Đã được khấu trừ trước khi công bố Giá đơn vị quỹ: tối đa 2,5%/năm cho 4 quỹ rủi ro cao, 2,0% cho Quỹ Cân bằng và 1,5% cho 2 quỹ rủi ro thấp.

Miễn phí giao dịch

Miễn Phí rút tiền từ cả hai tài khoản và miễn phí chuyển đổi Quỹ trong cùng tài khoản.

Phí chấm dứt hợp đồng trước thời hạn

Năm hợp đồng1234567 trở đi
% Phí cơ bản quy năm tại ngày hiệu lực80%80%60%40%20%10%0%
Khoản đầu tư thêm: tối đa mỗi Năm hợp đồng bằng 5 lần Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hiện tại, trừ khi FWD thay đổi giới hạn hoặc từ chối nhận theo thông báo.

06 · Hệ số

Hệ số bảo hiểm theo tuổi

Số tiền bảo hiểm được minh họa theo công thức STBH = Phí bảo hiểm cơ bản quy năm × Hệ số bảo hiểm.

TuổiHệ số tối thiểuHệ số tối đaTuổiHệ số tối thiểuHệ số tối đa
0–242025025–3420200
35–392015040–4420120
45–492011050–542070
55–59205060–642030
65–692020701515

Tra cứu và tính STBH

Nhập tuổi, phí quy năm và hệ số lựa chọn. Công cụ kiểm tra hệ số có nằm trong khoảng phê chuẩn.

Nhóm tuổi 35–392.250.000.000 ₫
STBH theo hệ số tối thiểu300.000.000 ₫
STBH theo hệ số tối đa2.250.000.000 ₫
Lưu ý từ Bảng hệ số: giới hạn triển khai thực tế có thể khác theo quyết định của FWD và từng kênh phân phối, nhưng không vượt ngoài mức tối thiểu/tối đa được phê chuẩn.

07 · Phạm vi

Thời gian chờ và loại trừ

TTTBVV do bệnh

Chờ 90 ngày

Áp dụng khi tổn thương cơ thể từ 81% trở lên do bệnh. Phần STBH tăng thêm có thời gian chờ riêng từ ngày có hiệu lực.

Tai nạn và tử vong

Không áp dụng thời gian chờ

TTTBVV do tai nạn/nguyên nhân khác và quyền lợi tử vong không áp dụng thời gian chờ.

Tự tử hoặc tự gây thương tích

Loại trừ trong 24 tháng

Tính từ ngày nộp phí đầu tiên hoặc ngày khôi phục gần nhất, lấy ngày sau; phần STBH tăng thêm có mốc 24 tháng riêng.

Hành vi vi phạm pháp luật

Loại trừ khi sự kiện là hậu quả hành vi vi phạm pháp luật của người được bảo hiểm hoặc hành vi vi phạm pháp luật đối với người được bảo hiểm của bên mua/người thụ hưởng/người nhận quyền lợi.

Tình trạng tồn tại trước: căn cứ triệu chứng trong 12 tháng trước mốc hiệu lực/khôi phục và tình trạng đã được khám, xét nghiệm, chẩn đoán, điều trị hoặc phẫu thuật trước các mốc này. Nếu tử vong thuộc loại trừ, Hợp đồng chấm dứt và FWD chi trả giá trị lớn hơn giữa Giá trị hoàn lại và tổng phí của Sản phẩm chính đã đóng, không có lãi, sau khi trừ các khoản đã rút. Loại trừ bổ sung, nếu có, được thể hiện bằng văn bản.

08 · Hợp đồng

Đóng phí, hiệu lực và điều chỉnh

121 ngày cân nhắcTừ ngày nhận Hợp đồng; có thể yêu cầu hủy theo điều kiện hoàn phí và khấu trừ.
23 năm đầuPhí cơ bản cần đóng đủ; được đảm bảo duy trì hiệu lực nếu đóng đủ và không rút từ Tài khoản bảo hiểm.
3Gia hạn 60 ngàyQuyền lợi vẫn duy trì; phí rủi ro và quản lý có thể được khấu trừ hoặc ghi nhận thành Khoản nợ.
4Khôi phục 24 thángCần đáp ứng quyền lợi có thể bảo hiểm, sức khỏe và đóng đủ khoản tiền FWD yêu cầu.
Từ Năm hợp đồng thứ 4 có được đóng phí linh hoạt?
Có thể đóng đủ Phí bảo hiểm cơ bản hoặc đóng Phí bảo hiểm cần thiết để duy trì hiệu lực. Giá trị tài khoản phải đủ khấu trừ phí; giảm/ngừng đóng phí có thể làm giảm giá trị và khiến hợp đồng mất hiệu lực.
Rút tiền từ Tài khoản hợp đồng thế nào?

Rút Tài khoản đầu tư thêm trước, tối đa 100% giá trị tài khoản. Nếu số tiền yêu cầu lớn hơn, rút từ Tài khoản bảo hiểm tối đa 80% Giá trị hoàn lại của tài khoản này.

Miễn Phí rút tiền. Giá trị được xác định theo Giá đơn vị quỹ tại Ngày định giá ngay sau khi FWD chấp thuận.

Có thể thay đổi và chuyển đổi Quỹ?
Có thể thay đổi Tỷ lệ phân bổ quỹ cho các khoản tiền phân bổ sau khi yêu cầu được chấp thuận. Có thể chuyển một phần/toàn bộ giá trị giữa các Quỹ nhưng chỉ trong cùng tài khoản; miễn phí chuyển đổi.
Có thể thay đổi STBH?
Từ Năm hợp đồng thứ 2 có thể yêu cầu giảm hoặc tăng. Tăng yêu cầu người được bảo hiểm không quá 70 tuổi, đáp ứng thẩm định; Phí cơ bản có thể tăng. Phí rủi ro và quyền lợi thay đổi theo STBH mới.

09 · Hồ sơ

Yêu cầu giải quyết quyền lợi

Thời hạn nộp yêu cầu

Trong vòng 12 tháng

Kể từ ngày xảy ra sự kiện, trừ bất khả kháng hoặc lý do chính đáng được FWD chấp thuận.

Thời hạn giải quyết

30 ngày / 5 ngày

30 ngày với quyền lợi thông thường; 5 ngày với quyền lợi kết thúc thời hạn, tính từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Hồ sơ trường hợp tử vong
  • Phiếu yêu cầu giải quyết quyền lợi theo mẫu.
  • Trích lục khai tử, giấy báo tử nếu có.
  • Chứng từ y khoa và chứng từ liên quan.
  • Bằng chứng hợp pháp xác nhận người nhận quyền lợi.
Hồ sơ trường hợp TTTBVV
  • Mất hoàn toàn bộ phận: bản gốc giấy ra viện, tóm tắt bệnh án, giấy chứng nhận phẫu thuật nếu có.
  • Liệt hoàn toàn/không thể phục hồi hoặc tổn thương từ 81%: biên bản giám định thương tật của cơ quan/tổ chức hợp lệ được FWD chấp thuận.
  • Chứng từ y khoa và tài liệu liên quan khác.
Hồ sơ tai nạn
Biên bản tai nạn, khám nghiệm hiện trường, kết luận điều tra, giám định pháp y; hoặc bản tường trình có xác nhận địa phương nếu tai nạn sinh hoạt không được cơ quan có thẩm quyền điều tra.

Kênh hướng dẫn chính thức

Liên hệ FWD để nhận biểu mẫu và xác nhận hồ sơ cụ thể.

10 · Minh họa

Công cụ tính nhanh

Quyền lợi bảo vệ

Tính quyền lợi trước/sau Khoản nợ theo loại sự kiện.

Quyền lợi minh họa sau Khoản nợ1.000.000.000 ₫
Quyền lợi trước Khoản nợ1.000.000.000 ₫
Công thức áp dụngLớn hơn của STBH/GTTK

Phân bổ phí ban đầu

Minh họa theo tỷ lệ Phí ban đầu tối đa.

Tổng tối thiểu được phân bổ19.850.000 ₫
Tài khoản bảo hiểm10.000.000 ₫
Tài khoản đầu tư thêm9.850.000 ₫

Thưởng Đồng hành

3% giá trị bình quân Tài khoản bảo hiểm trong 36 tháng của giai đoạn đủ điều kiện.

Thưởng Đồng hành minh họa15.000.000 ₫Áp dụng tại cuối năm 3, 6, 9, 12, 15 hoặc 18 nếu đủ điều kiện.

Thưởng Tri ân

100% Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của Năm hợp đồng thứ nhất.

Thưởng Tri ân minh họa20.000.000 ₫Áp dụng tại cuối năm 10, 15 hoặc 20 nếu đủ điều kiện.
Kết quả chỉ là phép tính theo tỷ lệ, chưa phản ánh biến động Giá đơn vị quỹ, Phí quản lý quỹ, Phí bảo hiểm rủi ro, giao dịch rút/chuyển quỹ, điều kiện thưởng, thuế, Khoản nợ thực tế hoặc quyết định thẩm định. Không dùng thay Bảng minh họa quyền lợi.

11 · Tra cứu

Hỏi đáp nhanh

Đầu tư có được đảm bảo lợi nhuận không?
Không. Bên mua bảo hiểm hưởng toàn bộ kết quả đầu tư thực tế sau Phí quản lý quỹ và chịu mọi rủi ro. Giá đơn vị quỹ có thể tăng hoặc giảm.
Giá trị tài khoản được tính thế nào?
Bằng số lượng Đơn vị quỹ của từng Quỹ nhân với Giá đơn vị quỹ tương ứng tại ngày định giá áp dụng, sau các giao dịch mua/bán và khấu trừ.
Rút tiền có ảnh hưởng thưởng không?
Có. Rút tiền từ Tài khoản bảo hiểm trong giai đoạn xét thưởng có thể làm mất điều kiện Thưởng Đồng hành; rút từ Ngày hiệu lực đến mốc thưởng có thể làm mất điều kiện Thưởng Tri ân.
Tài khoản đầu tư thêm có bị dùng để khấu trừ phí?
Có thể. Trong 3 năm đầu, khi Tài khoản bảo hiểm không đủ và hợp đồng không còn được đảm bảo duy trì; từ năm 4 trở đi, khi Tài khoản bảo hiểm không đủ, phí rủi ro và phí quản lý có thể được khấu trừ từ Tài khoản đầu tư thêm.
Hợp đồng mất hiệu lực còn được đầu tư hay bảo vệ không?
Không. FWD bán toàn bộ Đơn vị quỹ còn lại theo giá tại ngày định giá áp dụng; khoản tiền được giữ không lãi để phục vụ khôi phục hoặc hoàn trả theo quy định. Không phát sinh tài khoản và không chi trả quyền lợi trong thời gian mất hiệu lực.
Thông tin trong trang này có phải cam kết chi trả không?
Không. Đây là bản tra cứu tóm tắt. Quyền lợi thực tế phụ thuộc Hợp đồng, Chứng nhận, Bảng minh họa, hồ sơ thẩm định, loại trừ bổ sung và việc đáp ứng đầy đủ Quy tắc.